Hulic Co., Ltd.
3003
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2313
Hulic Co., Ltd. is a Japanese enterprise primarily focused on the real estate... Hulic Co., Ltd. is a Japanese enterprise primarily focused on the real estate sector, where it handles the development, leasing, sale, and intermediation of various properties throughout Japan. Its business activities are organized across three key divisions: Real Estate, Insurance, and Hospitality, which encompasses hotels and inns. The company boasts a diverse property portfolio, including corporate office spaces, retail and commercial establishments, residential rental units, and lodging facilities. By December 31, 2021, Hulic managed approximately 265 leased assets. Beyond its core real estate functions, the firm also provides asset management services and operates as an insurance agency. Established in 1931, Hulic Co., Ltd. maintains its principal offices in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$11.29
Vốn hóa thị trường
$8.58B
Thay đổi (1 ngày)
0.32%
Thay đổi (1 năm)
8.54%
Quốc gia
JP
Giao dịch Hulic Co., Ltd. (3003)
Danh mục
Real Estate
Doanh thu của Hulic Co., Ltd. (3003)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $5.51B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Hulic Co., Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.51B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $3.77B tăng so với doanh thu năm 2023, là $3.17B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Hulic Co., Ltd. từ 2004 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.51B | 18.75% |
| 2025 | $4.64B | 23.06% |
| 2024 | $3.77B | 19.05% |
| 2023 | $3.17B | -20.71% |
| 2022 | $3.99B | 2.78% |
| 2021 | $3.88B | 18.06% |
| 2020 | $3.29B | 0.08% |
| 2019 | $3.29B | 25.35% |
| 2018 | $2.62B | 2.02% |
| 2017 | $2.57B | 39.32% |
| 2016 | $1.85B | 30.68% |
| 2015 | $1.41B | -20.54% |
| 2014 | $1.78B | 72.53% |
| 2013 | $1.03B | -5.57% |
| 2012 | $1.09B | 622.10% |
| 2011 | $151.03M | -12.27% |
| 2010 | $172.15M | 2.38% |
| 2009 | $168.15M | -42.43% |
| 2008 | $292.07M | -1.20% |
| 2007 | $295.61M | 44.97% |
| 2006 | $203.90M | 44.18% |
| 2005 | $141.42M | 11.48% |
| 2004 | $126.86M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $12.09B | 119.60% |
HK
|
|
| $37.42B | 579.58% |
HK
|
|
| - | - |
AE
|
|
| $9.53B | 73.16% |
HK
|
|
| $6.82B | 23.88% |
JP
|