Hulic Co., Ltd.
3003
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2312
Hulic Co., Ltd. is a Japanese enterprise primarily focused on the real estate... Hulic Co., Ltd. is a Japanese enterprise primarily focused on the real estate sector, where it handles the development, leasing, sale, and intermediation of various properties throughout Japan. Its business activities are organized across three key divisions: Real Estate, Insurance, and Hospitality, which encompasses hotels and inns. The company boasts a diverse property portfolio, including corporate office spaces, retail and commercial establishments, residential rental units, and lodging facilities. By December 31, 2021, Hulic managed approximately 265 leased assets. Beyond its core real estate functions, the firm also provides asset management services and operates as an insurance agency. Established in 1931, Hulic Co., Ltd. maintains its principal offices in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$11.29
Vốn hóa thị trường
$8.58B
Thay đổi (1 ngày)
0.32%
Thay đổi (1 năm)
8.54%
Quốc gia
JP
Giao dịch Hulic Co., Ltd. (3003)
Danh mục
Real Estate
Tỷ số P/E của Hulic Co., Ltd. (3003)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 10.66
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Hulic Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.66. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 10.19.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Hulic Co., Ltd. từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.66 | -6.42% |
| 2025 | 11.39 | 11.78% |
| 2024 | 10.19 | -14.16% |
| 2023 | 11.87 | 18.73% |
| 2022 | 10.00 | -16.28% |
| 2021 | 11.94 | -11.86% |
| 2020 | 13.55 | -20.42% |
| 2019 | 17.03 | 12.50% |
| 2018 | 15.14 | -33.37% |
| 2017 | 22.72 | 0.28% |
| 2016 | 22.65 | -6.34% |
| 2015 | 24.19 | -41.33% |
| 2014 | 41.22 | -44.36% |
| 2013 | 74.08 | 91.85% |
| 2012 | 38.61 | -253.48% |
| 2011 | -25.16 | -108.79% |
| 2010 | 286.13 | -476.74% |
| 2009 | -75.95 | -121.06% |
| 2008 | 360.65 | 109.99% |
| 2007 | 171.75 | -57.89% |
| 2006 | 407.82 | -6.33% |
| 2005 | 435.36 | 3.56% |
| 2004 | 420.41 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 14.26 | 33.76% |
HK
|
|
| 7.85 | -26.31% |
HK
|
|
| - | - |
AE
|
|
| 11.63 | 9.11% |
HK
|
|
| 12.94 | 21.38% |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.