Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd.
300260
Xếp hạng trong cổ phiếu
#5102
Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd., based in Kunshan, China, is a... Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd., based in Kunshan, China, is a company dedicated to the research, production, and sale of advanced clean and high-purity stainless steel materials within China. Their comprehensive product line includes essential components such as pipeline fittings, valves, pumps, specialized cavities, heat exchangers, and homogenizers. These sophisticated solutions are primarily utilized in demanding industries requiring stringent hygiene and precision, namely food safety, biopharmaceutical manufacturing, and the evolving pan-semiconductor sector. The company was established in 1991.
Giá cổ phiếu
$6.78
Vốn hóa thị trường
$2.77B
Thay đổi (1 ngày)
-4.63%
Thay đổi (1 năm)
-20.63%
Quốc gia
CN
Giao dịch Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd. (300260)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd. (300260)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 108.95
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 108.95. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 48.38.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Kunshan Kinglai Hygienic Materials Co.,Ltd. từ 2008 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 108.95 | -15.74% |
| 2025 | 129.30 | 167.28% |
| 2024 | 48.38 | -7.80% |
| 2023 | 52.47 | 18.99% |
| 2022 | 44.09 | -29.95% |
| 2021 | 62.94 | 36.74% |
| 2020 | 46.03 | 20.86% |
| 2019 | 38.09 | -61.36% |
| 2018 | 98.57 | -57.45% |
| 2017 | 231.65 | -19.26% |
| 2016 | 286.91 | -82.36% |
| 2015 | 1.63K | 812.16% |
| 2014 | 178.34 | 58.19% |
| 2013 | 112.74 | 27.92% |
| 2012 | 88.14 | 218.80% |
| 2011 | 27.65 | -39.38% |
| 2010 | 45.60 | -42.17% |
| 2009 | 78.86 | -15.68% |
| 2008 | 93.52 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 35.44 | -67.47% |
US
|
|
| 24.92 | -77.12% |
DE
|
|
| 28.00 | -74.30% |
FR
|
|
| 40.86 | -62.50% |
DE
|
|
| 30.90 | -71.64% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.