Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd.
300236
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4778
Founded in Shanghai, China, in 1999, Shanghai Sinyang Semiconductor Materials... Founded in Shanghai, China, in 1999, Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd. operates across the entire spectrum of electronic materials and their associated surface treatment equipment within China. The company's activities span research, development, design, manufacturing, sales, and after-sales support. Its comprehensive product range features chemical solutions for electroplating and deflashing, as well as various advanced plating systems, including high-speed, energy-efficient automatic, and automatic rack plating lines. Sinyang also supplies high-pressure water jet technology, automated chemical immersion lines, ultra-pure chemicals vital for wafer processing, and wet process benches for wafer-level applications. Additionally, the firm develops specialized electronic chemical materials for the aerospace industry, notably electroless nickel compounds.
Giá cổ phiếu
$10.99
Vốn hóa thị trường
$3.06B
Thay đổi (1 ngày)
-4.92%
Thay đổi (1 năm)
34.54%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd. (300236)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd. (300236)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 313.38M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 313.38M. Vào cuối December 2024, công ty có 309.95M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Shanghai Sinyang Semiconductor Materials Co., Ltd. (300236) từ 2008 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 313.38M | 0.55% |
| 2025 | 311.68M | 0.56% |
| 2024 | 309.95M | 0.11% |
| 2023 | 309.59M | -0.73% |
| 2022 | 311.86M | 1.35% |
| 2021 | 307.71M | 5.87% |
| 2020 | 290.65M | 0.40% |
| 2019 | 289.50M | -0.40% |
| 2018 | 290.66M | 0.00% |
| 2017 | 290.65M | 1.41% |
| 2016 | 286.61M | 26.40% |
| 2015 | 226.75M | -18.01% |
| 2014 | 276.54M | 25.23% |
| 2013 | 220.82M | 8.70% |
| 2012 | 203.15M | 12.79% |
| 2011 | 180.12M | 17.02% |
| 2010 | 153.92M | 1.60% |
| 2009 | 151.49M | 0.00% |
| 2008 | 151.49M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.19B | 7,619.01% |
US
|
|
| 25.93B | 8,173.64% |
TW
|
|
| 4.77B | 1,420.83% |
US
|
|
| 1.13B | 260.58% |
US
|
|
| 1.63B | 420.45% |
US
|