Aier Eye Hospital Group Co., Ltd.
300015
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1908
Aier Eye Hospital Group Co., Ltd. is a prominent provider of ophthalmic... Aier Eye Hospital Group Co., Ltd. is a prominent provider of ophthalmic healthcare services and institutions. Its comprehensive medical offerings encompass specialties such as the diagnosis and treatment of fundus diseases, optometry, refractive correction, glaucoma, corneal conditions, and cataracts. Beyond direct patient care, the company also conducts training courses focused on cataract prevention and management. The group boasts an extensive international footprint, operating approximately 500 ophthalmic facilities across mainland China, with additional presences including 86 in Europe, 1 in the United States, 7 in Hong Kong, and 12 throughout Southeast Asia. Founded in 2007, Aier Eye Hospital Group maintains its headquarters in Changsha, China.
Giá cổ phiếu
$1.19
Vốn hóa thị trường
$11.08B
Thay đổi (1 ngày)
3.59%
Thay đổi (1 năm)
-31.15%
Quốc gia
CN
Giao dịch Aier Eye Hospital Group Co., Ltd. (300015)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Aier Eye Hospital Group Co., Ltd. (300015)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 9.29B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Aier Eye Hospital Group Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 9.29B. Vào cuối December 2023, công ty có 9.25B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Aier Eye Hospital Group Co., Ltd. (300015) từ 2006 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.29B | 0.47% |
| 2024 | 9.24B | -0.07% |
| 2023 | 9.25B | 2.10% |
| 2022 | 9.06B | 0.07% |
| 2021 | 9.05B | 1.48% |
| 2020 | 8.92B | 1.39% |
| 2019 | 8.80B | -0.05% |
| 2018 | 8.80B | 2.80% |
| 2017 | 8.56B | 2.25% |
| 2016 | 8.38B | 0.97% |
| 2015 | 8.30B | 3.03% |
| 2014 | 8.05B | -0.57% |
| 2013 | 8.10B | 1.17% |
| 2012 | 8.00B | 29.35% |
| 2011 | 6.19B | 0.03% |
| 2010 | 6.19B | 27.76% |
| 2009 | 4.84B | 4.47% |
| 2008 | 4.63B | 5.82% |
| 2007 | 4.38B | 4.25% |
| 2006 | 4.20B | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 222.83M | -97.60% |
US
|
|
| - | - |
DE
|
|
| 83.52M | -99.10% |
US
|
|
| 350.00M | -96.23% |
SA
|
|
| 2.18B | -76.52% |
BR
|