ABC-Mart,Inc.
2670
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3619
ABC-Mart,Inc., together with its subsidiaries, engages in the retailing of... ABC-Mart,Inc., together with its subsidiaries, engages in the retailing of shoes, clothing, and general merchandise products for men, women, and kids in Japan. It develops and manufactures shoes; and licenses various brands. The company is also involved in the sale of owned and purchased products through ABC-MART stores. In addition, it provides sneakers, sports, business, loafers, casual, outdoor, sandals, pumps, rain boots, working, socks, bag, cap, sunglasses, accessories, wear, shoe care, shoelace, and insoles. The company offers its products under the VANS, HAWKINS, Saucony, NUOVO, DANNER, SPERRY, WHITE’S BOOTS, and byA brand names. It operates various stores in Hokkaido, Tohoku, Tokyo, Kanto, Kansai, Chugoku and Shikoku, Kyushu and Okinawa, as well as South Korea, Taiwan, Vietnam, and the United States. The company was incorporated in 1976 and is headquartered in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$19.02
Vốn hóa thị trường
$4.71B
Thay đổi (1 ngày)
-0.90%
Thay đổi (1 năm)
4.23%
Quốc gia
JP
Giao dịch ABC-Mart,Inc. (2670)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của ABC-Mart,Inc. (2670)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 15.04
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của ABC-Mart,Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 15.04. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 15.85.
Lịch sử tỷ lệ P/E của ABC-Mart,Inc. từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 15.04 | -4.28% |
| 2025 | 15.71 | -0.89% |
| 2024 | 15.85 | -13.41% |
| 2023 | 18.31 | -22.59% |
| 2022 | 23.65 | -9.25% |
| 2021 | 26.06 | 52.26% |
| 2020 | 17.12 | -1.56% |
| 2019 | 17.39 | -7.95% |
| 2018 | 18.89 | -4.12% |
| 2017 | 19.70 | -3.91% |
| 2016 | 20.50 | -9.92% |
| 2015 | 22.76 | 36.76% |
| 2014 | 16.64 | 7.80% |
| 2013 | 15.44 | 3.20% |
| 2012 | 14.96 | 2.30% |
| 2011 | 14.62 | -13.20% |
| 2010 | 16.85 | 5.49% |
| 2009 | 15.97 | -4.03% |
| 2008 | 16.64 | -28.96% |
| 2007 | 23.42 | 0.94% |
| 2006 | 23.20 | 13.55% |
| 2005 | 20.43 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
ES
|
|
| 26.40 | 75.53% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 27.68 | 84.06% |
US
|
|
| 63.51 | 322.32% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.