China Mengniu Dairy Company Limited
2319
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2225
China Mengniu Dairy Company Limited, an investment holding company,... China Mengniu Dairy Company Limited, an investment holding company, manufactures and distributes dairy products under the MENGNIU brand in the People’s Republic of China and internationally. It operates in five segments: Liquid Milk Business, Ice Cream Business, Milk Formula Business, Cheese Business, and Others. The Liquid Milk Business segment offers ultra-high temperature milk, milk beverages, yogurt, and fresh milk. The Ice Cream Business segment manufactures and distributes dairy-based ice cream. The Milk Formula Business segment is involved in the manufacture and distribution of milk powder. The Cheese Business segment engages in the manufacture and distribution of cheese. The Other segment is involved in manufacturing raw materials for daily products; and trading business. It also produces and sells organic food and formula products for babies and toddlers; and provides commercial factoring and financing guarantee services. China Mengniu Dairy Company Limited was founded in 1999 and is based in Causeway Bay, Hong Kong.
Giá cổ phiếu
$2.36
Vốn hóa thị trường
$9.10B
Thay đổi (1 ngày)
-2.28%
Thay đổi (1 năm)
26.63%
Quốc gia
HK
Giao dịch China Mengniu Dairy Company Limited (2319)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của China Mengniu Dairy Company Limited (2319)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 33.59
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của China Mengniu Dairy Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 33.59. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 14.75.
Lịch sử tỷ lệ P/E của China Mengniu Dairy Company Limited từ 2003 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 33.59 | -94.58% |
| 2024 | 619.66 | 4,100.78% |
| 2023 | 14.75 | -36.67% |
| 2022 | 23.29 | -17.57% |
| 2021 | 28.25 | -35.62% |
| 2020 | 43.89 | 63.63% |
| 2019 | 26.82 | -2.38% |
| 2018 | 27.47 | -25.35% |
| 2017 | 36.81 | -153.21% |
| 2016 | -69.18 | -498.05% |
| 2015 | 17.38 | -17.72% |
| 2014 | 21.12 | -33.53% |
| 2013 | 31.78 | 27.81% |
| 2012 | 24.86 | 53.32% |
| 2011 | 16.21 | -33.86% |
| 2010 | 24.52 | -31.61% |
| 2009 | 35.85 | -358.10% |
| 2008 | -13.89 | -140.82% |
| 2007 | 34.02 | -12.52% |
| 2006 | 38.89 | 107.06% |
| 2005 | 18.78 | 3.47% |
| 2004 | 18.15 | -32.73% |
| 2003 | 26.99 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 27.30 | -18.74% |
CH
|
|
| - | - |
FR
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
BR
|
|
| -7.94 | -123.63% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.