SABIC Agri-Nutrients Company
2020
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1539
SABIC Agri-Nutrients Company oversees the entire value chain of agricultural... SABIC Agri-Nutrients Company oversees the entire value chain of agricultural nutrient products in Saudi Arabia, from their production and processing to marketing and distribution. Its activities are primarily segmented into Petrochemicals and Agri-nutrients. The company's diverse product range includes key items like urea, ammonia, and methanol, alongside various phosphate and compound fertilizers. It also manufactures nitrogen-based inorganic chemicals, such as DAP, MAP, 2-ethyl hexanol, and dioctyl phthalate. Established in 1965 and formerly known as Saudi Arabian Fertilizers Company, SABIC Agri-Nutrients maintains its headquarters in Al Jubail, Saudi Arabia, operating as a subsidiary of Saudi Basic Industries Corporation.
Giá cổ phiếu
$29.62
Vốn hóa thị trường
$14.10B
Thay đổi (1 ngày)
1.18%
Thay đổi (1 năm)
-9.96%
Quốc gia
SA
Giao dịch SABIC Agri-Nutrients Company (2020)
Danh mục
Basic Materials
Doanh thu của SABIC Agri-Nutrients Company (2020)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.20B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của SABIC Agri-Nutrients Company, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.20B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $2.94B giảm so với doanh thu năm 2022, là $5.05B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của SABIC Agri-Nutrients Company từ 2006 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.20B | 8.68% |
| 2024 | $2.94B | 0.07% |
| 2023 | $2.94B | -41.73% |
| 2022 | $5.05B | 97.64% |
| 2021 | $2.56B | 188.05% |
| 2020 | $886.99M | 1.21% |
| 2019 | $876.43M | -14.81% |
| 2018 | $1.03B | 39.81% |
| 2017 | $735.90M | -3.36% |
| 2016 | $761.50M | -19.39% |
| 2015 | $944.72M | -20.43% |
| 2014 | $1.19B | 5.02% |
| 2013 | $1.13B | -14.86% |
| 2012 | $1.33B | -1.41% |
| 2011 | $1.35B | 33.28% |
| 2010 | $1.01B | 38.29% |
| 2009 | $730.78M | -47.64% |
| 2008 | $1.40B | 48.85% |
| 2007 | $937.60M | 92.01% |
| 2006 | $488.30M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $574.36M | -82.05% |
CN
|
|
| - | - |
NO
|