BNK Financial Group Inc.
138930
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4641
Operating through its various subsidiaries, BNK Financial Group Inc. delivers a... Operating through its various subsidiaries, BNK Financial Group Inc. delivers a comprehensive array of financial products and services to clients both within South Korea and internationally. The company's diverse offerings span personal, automotive, leasing, installment, corporate, and investment financing. Furthermore, it engages in investment brokerage and trading, venture asset management, provides investment advisory and collective investment solutions, and is involved in system software development and supply. BNK Financial Group also offers specialized credit and digital finance, securities, and asset management services. Additionally, it handles debt collection, conducts credit investigations, operates as a collection agency, and manages a savings bank. The entity was initially known as BS Financial Group Inc. before rebranding as BNK Financial Group Inc. in April 2015. Established in 1967, BNK Financial Group Inc. is headquartered in Busan, South Korea.
Giá cổ phiếu
$10.54
Vốn hóa thị trường
$3.23B
Thay đổi (1 ngày)
-1.13%
Thay đổi (1 năm)
5.66%
Quốc gia
KR
Giao dịch BNK Financial Group Inc. (138930)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của BNK Financial Group Inc. (138930)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $5.40B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của BNK Financial Group Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.40B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $5.33B giảm so với doanh thu năm 2023, là $5.77B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của BNK Financial Group Inc. từ 2004 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.40B | -23.08% |
| 2025 | $7.03B | 31.93% |
| 2024 | $5.33B | -7.74% |
| 2023 | $5.77B | 33.25% |
| 2022 | $4.33B | 16.24% |
| 2021 | $3.73B | -0.13% |
| 2020 | $3.73B | 1.86% |
| 2019 | $3.66B | 15.18% |
| 2018 | $3.18B | 11.28% |
| 2017 | $2.86B | -3.26% |
| 2016 | $2.95B | 5.53% |
| 2015 | $2.80B | 4.84% |
| 2014 | $2.67B | 35.96% |
| 2013 | $1.96B | -4.19% |
| 2012 | $2.05B | 22.63% |
| 2011 | $1.67B | 6.22% |
| 2010 | $1.57B | -5.98% |
| 2009 | $1.67B | 3.68% |
| 2008 | $1.61B | -8.16% |
| 2007 | $1.76B | 22.16% |
| 2006 | $1.44B | 24.13% |
| 2005 | $1.16B | 8.71% |
| 2004 | $1.07B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
IT
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
IN
|
|
| - | - |
PH
|