COSCO SHIPPING Ports Limited
1199
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4661
COSCO SHIPPING Ports Limited functions as an investment holding company,... COSCO SHIPPING Ports Limited functions as an investment holding company, primarily engaged in the management and operation of port and terminal facilities across an extensive global footprint. Its geographical reach spans Mainland China, Southeast Asia, the Middle East, Europe, South America, and the Mediterranean. The company's portfolio includes various terminal types, such as container, container freight stations, and rail terminals, complemented by a suite of additional services like financing, treasury management, logistics, and consultancy. By December 31, 2021, COSCO SHIPPING Ports managed and operated 367 berths situated across 37 ports, boasting a substantial annual handling capacity of approximately 122 million TEU. Established in 1994, the company was formerly named COSCO Pacific Limited, adopting its current identity in July 2016. Its corporate headquarters are located in Central, Hong Kong.
Giá cổ phiếu
$0.80606211
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$3.24B
Thay đổi (1 ngày)
-1.32%
Thay đổi (1 năm)
9.51%
Quốc gia
HK
Giao dịch COSCO SHIPPING Ports Limited (1199)
Danh mục
Industrials
Doanh thu của COSCO SHIPPING Ports Limited (1199)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.77B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của COSCO SHIPPING Ports Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.77B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $1.45B tăng so với doanh thu năm 2022, là $1.44B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của COSCO SHIPPING Ports Limited từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.77B | 17.66% |
| 2024 | $1.50B | 3.34% |
| 2023 | $1.45B | 0.91% |
| 2022 | $1.44B | 19.29% |
| 2021 | $1.21B | 20.75% |
| 2020 | $1.00B | -2.63% |
| 2019 | $1.03B | 2.73% |
| 2018 | $1.00B | 57.61% |
| 2017 | $634.71M | 14.08% |
| 2016 | $556.38M | -30.29% |
| 2015 | $798.15M | -8.27% |
| 2014 | $870.09M | 8.95% |
| 2013 | $798.63M | 8.58% |
| 2012 | $735.50M | 22.76% |
| 2011 | $599.16M | 34.19% |
| 2010 | $446.49M | 27.78% |
| 2009 | $349.42M | 3.39% |
| 2008 | $337.97M | 13.05% |
| 2007 | $298.95M | 17.71% |
| 2006 | $253.96M | -14.10% |
| 2005 | $295.65M | 7.39% |
| 2004 | $275.30M | 6.91% |
| 2003 | $257.50M | 6.56% |
| 2002 | $241.64M | 7.55% |
| 2001 | $224.67M | 3.11% |
| 2000 | $217.89M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
KR
|
|
| - | - |
DK
|
|
| $4.46B | 152.31% |
IN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
PH
|