Organovo Holdings, Inc.
ONVO
Xếp hạng trong cổ phiếu
#36078
Organovo Holdings, Inc. is a biotechnology firm that specializes in engineering... Organovo Holdings, Inc. is a biotechnology firm that specializes in engineering sophisticated 3D tissues designed to accurately mimic critical facets of human diseases. Central to its operations is a comprehensive 3D human tissue platform, which features the company's proprietary NovoGen Bioprinters. These automated devices are crucial for fabricating complex, living 3D tissues from mammalian cells. The platform also includes supporting technologies necessary for creating specialized "bio-inks" and for the bioprinting of multi-cellular tissues with intricate structures. Organovo supplies specific products, such as ExVive human liver tissue and ExVive human kidney tissue, which are employed for predictive preclinical evaluation of investigational drug compounds. The company was founded in 2007 and maintains its corporate headquarters in Solana Beach, California.
Giá cổ phiếu
$2.00
Đồng bộ lần cuối: 2025-05-19
Vốn hóa thị trường
$2.93M
Thay đổi (1 ngày)
-3.38%
Thay đổi (1 năm)
656.14%
Quốc gia
US
Giao dịch Organovo Holdings, Inc. (ONVO)
Danh mục
Healthcare
Lịch sử cổ tức của Organovo Holdings, Inc. (ONVO)
Organovo Holdings, Inc. (mã cổ phiếu: ONVO) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Organovo Holdings, Inc. (ONVO) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 64.00% |
AU
|
|
| 0.00% |
CH
|
|
| 0.00% |
NL
|