Kerry Properties Limited
0683
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4628
Kerry Properties Limited, an investment holding company, engages in the... Kerry Properties Limited, an investment holding company, engages in the development, investment, management, and trading of properties in Hong Kong, Mainland China, and the Asia Pacific region. The company owns and operates hotels; and provides integrated logistics and international freight forwarding, consultancy, administrative support, project management, financial, estate agency, and construction services. It is also involved in the warehouse operations, as well as operation of restaurants, recreation parks, and ice rinks. The company was founded in 1978 and is based in Quarry Bay, Hong Kong. Kerry Properties Limited operates as a subsidiary of Kerry Group Limited.
Giá cổ phiếu
$2.28
Vốn hóa thị trường
$3.29B
Thay đổi (1 ngày)
-0.10%
Thay đổi (1 năm)
-12.76%
Quốc gia
HK
Giao dịch Kerry Properties Limited (0683)
Danh mục
Real Estate
Doanh thu của Kerry Properties Limited (0683)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $2.28B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Kerry Properties Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $2.28B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $1.68B giảm so với doanh thu năm 2022, là $1.87B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Kerry Properties Limited từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2.28B | -9.41% |
| 2024 | $2.51B | 49.84% |
| 2023 | $1.68B | -10.24% |
| 2022 | $1.87B | -5.01% |
| 2021 | $1.97B | 4.93% |
| 2020 | $1.87B | -19.60% |
| 2019 | $2.33B | -14.85% |
| 2018 | $2.74B | -39.86% |
| 2017 | $4.55B | 171.56% |
| 2016 | $1.68B | 24.95% |
| 2015 | $1.34B | -29.08% |
| 2014 | $1.89B | 4.95% |
| 2013 | $1.80B | -59.54% |
| 2012 | $4.45B | 67.43% |
| 2011 | $2.66B | -2.60% |
| 2010 | $2.73B | 63.66% |
| 2009 | $1.67B | -1.40% |
| 2008 | $1.69B | 5.61% |
| 2007 | $1.60B | 22.26% |
| 2006 | $1.31B | 26.89% |
| 2005 | $1.03B | 57.35% |
| 2004 | $656.44M | 21.21% |
| 2003 | $541.56M | -18.09% |
| 2002 | $661.15M | 2.37% |
| 2001 | $645.81M | 57.63% |
| 2000 | $409.71M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $12.09B | 431.43% |
HK
|
|
| - | - |
AE
|
|
| $37.42B | 1,544.62% |
HK
|
|
| $9.53B | 319.05% |
HK
|
|
| $6.82B | 199.79% |
JP
|