Kerry Properties Limited
0683
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4610
Kerry Properties Limited, an investment holding company, engages in the... Kerry Properties Limited, an investment holding company, engages in the development, investment, management, and trading of properties in Hong Kong, Mainland China, and the Asia Pacific region. The company owns and operates hotels; and provides integrated logistics and international freight forwarding, consultancy, administrative support, project management, financial, estate agency, and construction services. It is also involved in the warehouse operations, as well as operation of restaurants, recreation parks, and ice rinks. The company was founded in 1978 and is based in Quarry Bay, Hong Kong. Kerry Properties Limited operates as a subsidiary of Kerry Group Limited.
Giá cổ phiếu
$2.29
Vốn hóa thị trường
$3.31B
Thay đổi (1 ngày)
0.39%
Thay đổi (1 năm)
-12.33%
Quốc gia
HK
Giao dịch Kerry Properties Limited (0683)
Danh mục
Real Estate
Thu nhập của Kerry Properties Limited (0683)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $406.93M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Kerry Properties Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $406.93M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $878.38M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $661.45M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Kerry Properties Limited từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $406.93M | 22.36% |
| 2024 | $332.58M | -62.14% |
| 2023 | $878.38M | 32.80% |
| 2022 | $661.45M | -63.75% |
| 2021 | $1.82B | 54.30% |
| 2020 | $1.18B | -8.22% |
| 2019 | $1.29B | -15.29% |
| 2018 | $1.52B | -8.57% |
| 2017 | $1.66B | 24.86% |
| 2016 | $1.33B | 42.23% |
| 2015 | $936.79M | -23.80% |
| 2014 | $1.23B | -23.18% |
| 2013 | $1.60B | 58.77% |
| 2012 | $1.01B | 10.23% |
| 2011 | $914.42M | -3.47% |
| 2010 | $947.31M | 7.49% |
| 2009 | $881.30M | 53.16% |
| 2008 | $575.39M | -43.17% |
| 2007 | $1.01B | 34.87% |
| 2006 | $750.75M | 79.33% |
| 2005 | $418.66M | 87.82% |
| 2004 | $222.91M | 202.37% |
| 2003 | $73.72M | -27.02% |
| 2002 | $101.01M | 49.69% |
| 2001 | $67.48M | -43.52% |
| 2000 | $119.47M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $3.58B | 778.65% |
HK
|
|
| $7.58B | 1,762.27% |
HK
|
|
| - | - |
AE
|
|
| $1.91B | 369.76% |
HK
|
|
| $2.10B | 416.23% |
JP
|