HANMI Semiconductor Co., Ltd.
042700
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1573
Headquartered in Incheon, South Korea, and established in 1980, HANMI... Headquartered in Incheon, South Korea, and established in 1980, HANMI Semiconductor Co., Ltd. is a global provider of advanced semiconductor manufacturing equipment, serving markets both domestically and internationally. The company's extensive product line includes specialized vision-based placement systems and a comprehensive suite of bonding solutions, such as flip chip, TSV dual stacking, TC, jumbo panel flip chip, and die flip chip bonders. HANMI also supplies comprehensive EMI shielding apparatus, encompassing vision-guided attach/detach, precise placement, tape mounting, laser cutting, demounting, and dedicated vision inspection, alongside converlay attach systems. Furthermore, their offerings extend to various testing and handling instruments like power ECU automation, test handlers, vision-enabled placement, trimming, forming, singulation, and sophisticated 3D vision inspection tools. The company manufactures diverse molding equipment, encompassing automated, compression, mechanical, and hydraulic presses. They also provide cutting-edge laser processing solutions, including general and wafer laser marking, ablation, and precise laser cutting/deflash machinery. Completing their portfolio are specialized tools such as cam press trim and form, micro cam press, CSP singulation, pick-and-place, die sorters, strip mounters, and additional testing apparatus.
Giá cổ phiếu
$144.29
Vốn hóa thị trường
$13.69B
Thay đổi (1 ngày)
-5.67%
Thay đổi (1 năm)
36.33%
Quốc gia
KR
Giao dịch HANMI Semiconductor Co., Ltd. (042700)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của HANMI Semiconductor Co., Ltd. (042700)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 82.09
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của HANMI Semiconductor Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 82.09. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 51.92.
Lịch sử tỷ lệ P/E của HANMI Semiconductor Co., Ltd. từ 2007 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 82.09 | -100.00% |
| 2025 | 0.00 | -100.00% |
| 2024 | 51.92 | 135.06% |
| 2023 | 22.09 | 80.34% |
| 2022 | 12.25 | -65.81% |
| 2021 | 35.82 | -0.69% |
| 2020 | 36.07 | -14.67% |
| 2019 | 42.27 | 157.22% |
| 2018 | 16.43 | -86.66% |
| 2017 | 123.18 | 500.60% |
| 2016 | 20.51 | -23.70% |
| 2015 | 26.88 | 7.11% |
| 2014 | 25.10 | -46.90% |
| 2013 | 47.26 | 242.39% |
| 2012 | 13.80 | -26.45% |
| 2011 | 18.77 | 61.86% |
| 2010 | 11.60 | -74.64% |
| 2009 | 45.71 | 134.09% |
| 2008 | 19.53 | 21.73% |
| 2007 | 16.04 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 27.84 | -66.09% |
US
|
|
| 28.28 | -65.55% |
TW
|
|
| 42.96 | -47.67% |
US
|
|
| 12.14 | -85.21% |
US
|
|
| 144.88 | 76.49% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.