Kunlun Energy Company Limited
0135
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2366
Kunlun Energy Company Limited, an investment holding company, engages in the... Kunlun Energy Company Limited, an investment holding company, engages in the exploration, development, production, and sale of crude oil and natural gas in the Republic of Kazakhstan, the Sultanate of Oman, and the Kingdom of Thailand. The company operates through four segments: Natural Gas Sales; Sales of Liquefied Petroleum Gas (LPG); Liquefied Natural Gas (LNG) Processing and Terminal; and Exploration and Production. It also involved in the processing, unloading, storing, gasification, and entrucking of LNG; trading, distribution, and retail sale of various natural gas products; and wholesale and retail of various LPG products. The company was formerly known as CNPC (Hong Kong) Limited and changed its name to Kunlun Energy Company Limited in March 2010. Kunlun Energy Company Limited was incorporated in 1991 and is based in Hong Kong, Hong Kong. Kunlun Energy Company Limited is a subsidiary of PetroChina Hong Kong Limited.
Giá cổ phiếu
$0.96776193
Vốn hóa thị trường
$8.34B
Thay đổi (1 ngày)
0.13%
Thay đổi (1 năm)
3.74%
Quốc gia
HK
Giao dịch Kunlun Energy Company Limited (0135)
Danh mục
Energy
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Kunlun Energy Company Limited (0135)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 8.63B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Kunlun Energy Company Limited, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 8.63B. Vào cuối December 2023, công ty có 8.66B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Kunlun Energy Company Limited (0135) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 8.63B | -0.33% |
| 2024 | 8.66B | 0.00% |
| 2023 | 8.66B | 0.00% |
| 2022 | 8.66B | 0.00% |
| 2021 | 8.66B | 0.00% |
| 2020 | 8.66B | 4.06% |
| 2019 | 8.32B | -1.81% |
| 2018 | 8.47B | 0.06% |
| 2017 | 8.47B | 4.92% |
| 2016 | 8.07B | 0.00% |
| 2015 | 8.07B | 0.02% |
| 2014 | 8.07B | 0.14% |
| 2013 | 8.06B | 3.29% |
| 2012 | 7.80B | 9.10% |
| 2011 | 7.15B | 0.11% |
| 2010 | 7.14B | 58.95% |
| 2009 | 4.49B | -5.63% |
| 2008 | 4.76B | -1.69% |
| 2007 | 4.84B | 0.26% |
| 2006 | 4.83B | 0.95% |
| 2005 | 4.79B | 0.94% |
| 2004 | 4.74B | -1.40% |
| 2003 | 4.81B | -2.10% |
| 2002 | 4.91B | -2.71% |
| 2001 | 5.05B | -4.42% |
| 2000 | 5.28B | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.21B | -85.94% |
US
|
|
| 47.53B | 450.75% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 526.00M | -93.90% |
US
|