Kunlun Energy Company Limited
0135
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2371
Kunlun Energy Company Limited, an investment holding company, engages in the... Kunlun Energy Company Limited, an investment holding company, engages in the exploration, development, production, and sale of crude oil and natural gas in the Republic of Kazakhstan, the Sultanate of Oman, and the Kingdom of Thailand. The company operates through four segments: Natural Gas Sales; Sales of Liquefied Petroleum Gas (LPG); Liquefied Natural Gas (LNG) Processing and Terminal; and Exploration and Production. It also involved in the processing, unloading, storing, gasification, and entrucking of LNG; trading, distribution, and retail sale of various natural gas products; and wholesale and retail of various LPG products. The company was formerly known as CNPC (Hong Kong) Limited and changed its name to Kunlun Energy Company Limited in March 2010. Kunlun Energy Company Limited was incorporated in 1991 and is based in Hong Kong, Hong Kong. Kunlun Energy Company Limited is a subsidiary of PetroChina Hong Kong Limited.
Giá cổ phiếu
$0.96408852
Vốn hóa thị trường
$8.31B
Thay đổi (1 ngày)
-0.25%
Thay đổi (1 năm)
3.35%
Quốc gia
HK
Giao dịch Kunlun Energy Company Limited (0135)
Danh mục
Energy
Tỷ số P/E của Kunlun Energy Company Limited (0135)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 10.26
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Kunlun Energy Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.26. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 9.86.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Kunlun Energy Company Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.26 | -10.46% |
| 2024 | 11.46 | 16.26% |
| 2023 | 9.86 | 21.03% |
| 2022 | 8.15 | 263.71% |
| 2021 | 2.24 | -72.18% |
| 2020 | 8.05 | 50.66% |
| 2019 | 5.34 | -59.89% |
| 2018 | 13.32 | 7.47% |
| 2017 | 12.39 | -82.55% |
| 2016 | 71.01 | -82.52% |
| 2015 | 406.31 | 3,741.26% |
| 2014 | 10.58 | -34.07% |
| 2013 | 16.04 | -17.00% |
| 2012 | 19.33 | 36.88% |
| 2011 | 14.12 | -59.81% |
| 2010 | 35.14 | -8.74% |
| 2009 | 38.50 | 1,014.32% |
| 2008 | 3.46 | -75.90% |
| 2007 | 14.33 | 41.97% |
| 2006 | 10.10 | 350.59% |
| 2005 | 2.24 | -69.88% |
| 2004 | 7.44 | -39.67% |
| 2003 | 12.33 | 66.66% |
| 2002 | 7.40 | 15.31% |
| 2001 | 6.42 | 23.75% |
| 2000 | 5.19 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.83 | 83.48% |
US
|
|
| 7.14 | -30.43% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 11.93 | 16.30% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.