Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd.
009410
Xếp hạng trong cổ phiếu
#14768
Established in 1973 and headquartered in Goyang, South Korea, Taeyoung... Established in 1973 and headquartered in Goyang, South Korea, Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd. functions predominantly as a construction enterprise. The company's extensive portfolio encompasses a diverse range of projects, from urban and residential developments to major civil engineering endeavors such as highways, bridges, subways, and general infrastructure. Additionally, it specializes in the construction of industrial, environmental, and energy plant facilities. Beyond general building, the firm provides comprehensive services for water and wastewater management systems, including the design, build, oversight, and ongoing operation of treatment plants, purification facilities, and municipal water and sewage networks. The company operated under the name Taeyoung Co., Ltd. before officially changing to Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd. in March 2007.
Giá cổ phiếu
$1.15
Vốn hóa thị trường
$366.82M
Thay đổi (1 ngày)
-1.80%
Thay đổi (1 năm)
-68.02%
Quốc gia
KR
Giao dịch Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd. (009410)
Danh mục
Industrials
Doanh thu của Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd. (009410)
Doanh thu vào Oct 2026 TTM: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là 0. Trong năm 2026, công ty đạt doanh thu 0 bằng với doanh thu năm 2026, là 0. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Taeyoung Engineering & Construction Co.,Ltd. từ 2007 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | $1.51B | -17.57% |
| 2024 | $1.83B | -29.46% |
| 2023 | $2.59B | 25.46% |
| 2022 | $2.06B | -10.81% |
| 2021 | $2.31B | 10.14% |
| 2020 | $2.10B | -38.16% |
| 2019 | $3.40B | -1.72% |
| 2018 | $3.46B | 12.83% |
| 2017 | $3.06B | 79.45% |
| 2016 | $1.71B | 6.56% |
| 2015 | $1.60B | -6.47% |
| 2014 | $1.71B | -17.26% |
| 2013 | $2.07B | -3.37% |
| 2012 | $2.14B | 9.13% |
| 2011 | $1.96B | -15.09% |
| 2010 | $2.31B | 39.76% |
| 2009 | $1.66B | 25.78% |
| 2008 | $1.32B | 6.85% |
| 2007 | $1.23B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $32.78B | - |
US
|
|
| $90.40B | - |
FR
|
|
| $32.02B | - |
IN
|
|
| $11.23B | - |
US
|
|
| - | - |
NL
|