Aoshikang Technology Co., Ltd. Aoshikang Technology Co., Ltd.

Aoshikang Technology Co., Ltd.

002913

Xếp hạng trong cổ phiếu #4134
Aoshikang Technology Co., Ltd., formerly known as Aoshikang Technology (Yiyang)... Aoshikang Technology Co., Ltd., formerly known as Aoshikang Technology (Yiyang) Co., Ltd., specializes in the complete lifecycle of printed circuit boards (PCBs), encompassing their research, development, production, and global distribution. The company's operations extend across key markets in Asia, Europe, and the Americas. Its extensive product offerings include high-density interconnection (HDI) laminates, multi-layered flexible boards, rigid-flex printed circuit solutions, and sophisticated packaged carrier boards. These components are vital to a diverse range of industries, such as the automotive sector, computing and data storage, telecommunications, and industrial automation and measurement. Established in 2005, Aoshikang Technology Co., Ltd. maintains its headquarters in Yiyang, China.
Giá cổ phiếu
$12.32
Vốn hóa thị trường
$3.91B
Thay đổi (1 ngày)
-1.24%
Thay đổi (1 năm)
128.23%
Quốc gia
CN
Giao dịch Aoshikang Technology Co., Ltd. (002913)

Danh mục

Technology
Thu nhập của Aoshikang Technology Co., Ltd. (002913)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $27.74M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Aoshikang Technology Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $27.74M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $82.13M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $50.06M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Aoshikang Technology Co., Ltd. từ 2013 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
Năm Thu nhập Thay đổi
2026 (TTM) $27.74M -50.02%
2024 $55.50M -32.42%
2023 $82.13M 64.07%
2022 $50.06M -39.48%
2021 $82.72M 38.37%
2020 $59.78M 38.38%
2019 $43.20M 7.38%
2018 $40.23M 30.37%
2017 $30.86M -3.32%
2016 $31.92M 10.64%
2015 $28.85M 23.75%
2014 $23.31M 78.53%
2013 $13.06M 0.00%
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Thu nhập Chênh lệch thu nhập Quốc gia
$7.32B 26,303.21%
US
- -
JP
$3.78B 13,510.49%
TW
$2.41B 8,573.93%
US
$10.75B 38,656.47%
TW