Satellite Chemical Co.,Ltd.
002648
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1685
Satellite Chemical Co.,Ltd., a low-carbon chemical company, research,... Satellite Chemical Co.,Ltd., a low-carbon chemical company, research, development, production, sale, and service of new electronic chemicals and functional materials in China and internationally. The company offers ethylene oxide, high density polyethylene, ethylene glycol, and polycarboxylic monomer products; and acrylic acid monomer, super absorbent polymer, polymer emulsion and resin, polypropylene, pigment intermediate, and hydrogen peroxide products. Its products are used in aerospace, new energy vehicles, electronic chips, green infrastructure, and healthcare. The company was formerly known as Zhejiang Satellite Petrochemical Co., Ltd. and changed its name to Satellite Chemical Co.,Ltd. in October 2021. Satellite Chemical Co.,Ltd. was founded in 1992 and is based in Jiaxing, China.
Giá cổ phiếu
$3.76
Vốn hóa thị trường
$12.68B
Thay đổi (1 ngày)
2.52%
Thay đổi (1 năm)
47.56%
Quốc gia
CN
Giao dịch Satellite Chemical Co.,Ltd. (002648)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Satellite Chemical Co.,Ltd. (002648)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 9.55
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Satellite Chemical Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 9.55. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 10.39.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Satellite Chemical Co.,Ltd. từ 2008 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 9.55 | -8.51% |
| 2024 | 10.44 | 0.50% |
| 2023 | 10.39 | -38.42% |
| 2022 | 16.87 | 47.03% |
| 2021 | 11.47 | -32.98% |
| 2020 | 17.12 | 25.18% |
| 2019 | 13.67 | 32.51% |
| 2018 | 10.32 | -31.49% |
| 2017 | 15.06 | -51.97% |
| 2016 | 31.36 | -259.49% |
| 2015 | -19.66 | -106.51% |
| 2014 | 302.05 | 1,214.18% |
| 2013 | 22.98 | 46.15% |
| 2012 | 15.73 | 83.02% |
| 2011 | 8.59 | -45.29% |
| 2010 | 15.71 | -54.63% |
| 2009 | 34.61 | -49.51% |
| 2008 | 68.56 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 31.66 | 231.51% |
GB
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 29.64 | 210.29% |
US
|
|
| 38.37 | 301.73% |
US
|
|
| -1.41K | -14,824.02% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.