Feilong Auto Components Co., Ltd.
002536
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4444
Feilong Auto Components Co., Ltd., leveraging its network of subsidiaries,... Feilong Auto Components Co., Ltd., leveraging its network of subsidiaries, specializes in the global manufacturing and distribution of automotive components. The company's extensive product line encompasses essential parts such as automotive water pumps, engine intake and exhaust manifolds, various electronic and electronic switch pumps, turbine and flywheel housings, and oil pumps. Its clientele is diverse, spanning the automotive industry, as well as the construction, agriculture, marine, and power generation sectors. Founded in 1952, Feilong Auto Components Co., Ltd. is headquartered in Xixia, People's Republic of China, and adopted its current designation in May 2019, having previously been known as Henan Province Xixia Automobile Water Pump Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$6.09
Vốn hóa thị trường
$3.50B
Thay đổi (1 ngày)
5.38%
Thay đổi (1 năm)
86.83%
Quốc gia
CN
Giao dịch Feilong Auto Components Co., Ltd. (002536)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Feilong Auto Components Co., Ltd. (002536)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 131.57
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Feilong Auto Components Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 131.57. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 27.48.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Feilong Auto Components Co., Ltd. từ 2007 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 131.57 | 551.65% |
| 2024 | 20.19 | -26.52% |
| 2023 | 27.48 | -38.35% |
| 2022 | 44.58 | 48.14% |
| 2021 | 30.09 | 36.58% |
| 2020 | 22.03 | -41.50% |
| 2019 | 37.66 | 225.27% |
| 2018 | 11.58 | -35.66% |
| 2017 | 18.00 | -58.81% |
| 2016 | 43.68 | -64.53% |
| 2015 | 123.17 | 97.18% |
| 2014 | 62.46 | -25.25% |
| 2013 | 83.56 | 108.91% |
| 2012 | 40.00 | 37.04% |
| 2011 | 29.19 | -6.91% |
| 2010 | 31.35 | -39.84% |
| 2009 | 52.11 | -54.05% |
| 2008 | 113.43 | 76.26% |
| 2007 | 64.35 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 8.28 | -93.71% |
KR
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.