Dajin Heavy Industry Co.,Ltd.
002487
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4668
Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. manufactures wind power equipment in China and... Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. manufactures wind power equipment in China and internationally. The company offers monopiles, transition pieces, towers, jackets, and floating foundations; and vessel logistic solutions, such as marine engineering, and load out and in operation, ship building, ship management, and ship chartering. It also provides delivering solutions, including entry inspection, cutting, rolling, mechanical root cleaning, welding, testing, measurement, physical and chemical experiments, coating, coating inspection, transportation, and self-owned port; and develops new energy investment and development business, and wind farm development. Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. was founded in 2000 and is based in Beijing, China.
Giá cổ phiếu
$5.06
Vốn hóa thị trường
$3.24B
Thay đổi (1 ngày)
0.80%
Thay đổi (1 năm)
-22.95%
Quốc gia
CN
Giao dịch Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. (002487)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. (002487)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 19.51
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Dajin Heavy Industry Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 19.51. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 38.55.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Dajin Heavy Industry Co.,Ltd. từ 2007 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.51 | -29.53% |
| 2024 | 27.69 | -28.18% |
| 2023 | 38.55 | -24.49% |
| 2022 | 51.05 | 37.02% |
| 2021 | 37.26 | 247.50% |
| 2020 | 10.72 | -36.46% |
| 2019 | 16.87 | -40.75% |
| 2018 | 28.48 | -52.16% |
| 2017 | 59.54 | -12.84% |
| 2016 | 68.31 | -17.45% |
| 2015 | 82.75 | 25.58% |
| 2014 | 65.89 | 11.26% |
| 2013 | 59.22 | 0.59% |
| 2012 | 58.88 | 50.58% |
| 2011 | 39.10 | -1.49% |
| 2010 | 39.69 | -12.47% |
| 2009 | 45.34 | -36.10% |
| 2008 | 70.95 | -73.62% |
| 2007 | 268.98 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CH
|
|
| 41.47 | 112.49% |
IE
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
TH
|
|
| 49.30 | 152.64% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.