Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. Class A
002378
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4596
Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. engages in the production and sale of... Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. engages in the production and sale of tungsten concentrates, ammonium paratungstate (APT), tungsten oxide, tungsten powder, tungsten carbide powder, and cemented carbide with tungsten as the raw material. It focuses on mine selection, mining, smelting, powder production, as well as production, deep processing and trading of tungsten alloys and cemented carbide. The company was founded in 1990 and is headquartered in Ganzhou, China.
Giá cổ phiếu
$2.77
Vốn hóa thị trường
$3.33B
Thay đổi (1 ngày)
0.63%
Thay đổi (1 năm)
63.85%
Quốc gia
CN
Giao dịch Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. Class A (002378)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử lợi suất cổ tức của Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. Class A (002378)
Lợi suất cổ tức (TTM) của Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. Class A (mã cổ phiếu: 002378) tại thời điểm 2023-12-31 là: 2.69%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 1.70%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 1.70%
Lịch sử lợi suất cổ tức của Chongyi Zhangyuan Tungsten Co., Ltd. Class A (002378) từ 2006 đến 2026
Lợi suất cổ tức vào cuối mỗi năm (TTM)
| Năm | Lợi suất cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 0.64% | -67.01% |
| 2024 | 1.94% | -27.88% |
| 2023 | 2.69% | 89.44% |
| 2022 | 1.42% | 44.90% |
| 2021 | 0.98% | -33.33% |
| 2020 | 1.47% | 286.84% |
| 2019 | 0.38% | -72.46% |
| 2018 | 1.38% | 193.62% |
| 2017 | 0.47% | 14.63% |
| 2016 | 0.41% | 7.89% |
| 2015 | 0.38% | -66.67% |
| 2014 | 1.14% | -43.56% |
| 2013 | 2.02% | -11.40% |
| 2012 | 2.28% | 39.88% |
| 2011 | 1.63% | 162.90% |
| 2010 | 0.62% | 82.35% |
| 2009 | 0.34% | -22.73% |
| 2008 | 0.44% | -62.07% |
| 2007 | 1.16% | 480.00% |
| 2006 | 0.20% | 0.00% |
Lợi suất cổ tức (TTM) của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Lợi suất cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
RU
|
|
| 0.00% |
MX
|
|
| 0.00% |
SE
|
|
| 0.00% |
ID
|
|
| 0.00% |
ZA
|