Guangdong Haid Group Co., Limited
002311
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1979
Guangdong Haid Group Co., Limited, together with its subsidiaries, research,... Guangdong Haid Group Co., Limited, together with its subsidiaries, research, develops, designs, produces, sells, and services animal feed products in China and internationally. The company operates through Feed, Animal Health, Farming, and Trading segments. It offers animal feeds, such as chickens, ducks, geese, pigs, fishes, shrimps, crabs, and ruminants; farmed varieties, including live pigs, shrimps, and fishes; and seedlings comprising shrimp fry and fish fry. The company also provides animal health products, such as biological products, veterinary drugs, and vaccines required in the livestock and poultry, and aquaculture processes. In addition, it offers pre-prepared aquatic dishes, as well as livestock and poultry products. Guangdong Haid Group Co., Limited was incorporated in 1998 and is headquartered in Guangzhou, China. Guangdong Haid Group Co., Limited operates as a subsidiary of Guangzhou Haihao Investment Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$6.25
Vốn hóa thị trường
$10.36B
Thay đổi (1 ngày)
-1.95%
Thay đổi (1 năm)
-22.09%
Quốc gia
CN
Giao dịch Guangdong Haid Group Co., Limited (002311)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Guangdong Haid Group Co., Limited (002311)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 21.16
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Guangdong Haid Group Co., Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 21.16. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 18.10.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Guangdong Haid Group Co., Limited từ 2006 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 21.16 | -1.42% |
| 2025 | 21.47 | 18.59% |
| 2024 | 18.10 | -32.56% |
| 2023 | 26.84 | -22.60% |
| 2022 | 34.67 | -53.41% |
| 2021 | 74.42 | 81.78% |
| 2020 | 40.94 | 20.54% |
| 2019 | 33.96 | 32.90% |
| 2018 | 25.56 | -14.81% |
| 2017 | 30.00 | 9.63% |
| 2016 | 27.36 | -0.10% |
| 2015 | 27.39 | 12.44% |
| 2014 | 24.36 | -29.47% |
| 2013 | 34.54 | 20.74% |
| 2012 | 28.61 | -5.94% |
| 2011 | 30.41 | -28.70% |
| 2010 | 42.65 | 1.96% |
| 2009 | 41.83 | -14.31% |
| 2008 | 48.82 | -17.95% |
| 2007 | 59.50 | -45.46% |
| 2006 | 109.08 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.32 | 38.53% |
CH
|
|
| 20.24 | -4.36% |
FR
|
|
| 35.08 | 65.74% |
JP
|
|
| 1.57 | -92.59% |
BR
|
|
| -8.49 | -140.10% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.