Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd.
002304
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2363
Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd. specializes in the production,... Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd. specializes in the production, bottling, and distribution of a diverse range of alcoholic beverages, including liquors, wines, and spirits. Its primary offerings are marketed under the prominent Yanghe and Shuanggou brand names. Established in 2002, the firm maintains its corporate headquarters in Suqian, China.
Giá cổ phiếu
$5.53
Vốn hóa thị trường
$8.33B
Thay đổi (1 ngày)
0.48%
Thay đổi (1 năm)
-43.69%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd. (002304)
Danh mục
Consumer Defensive
Thu nhập của Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd. (002304)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $154.74M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $154.74M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $1.87B, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $1.81B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Jiangsu Yanghe Brewery Joint-Stock Co., Ltd. từ 2006 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $154.74M | -87.65% |
| 2024 | $1.25B | -32.92% |
| 2023 | $1.87B | 3.02% |
| 2022 | $1.81B | 15.83% |
| 2021 | $1.56B | 3.48% |
| 2020 | $1.51B | 7.77% |
| 2019 | $1.40B | -10.95% |
| 2018 | $1.58B | 15.87% |
| 2017 | $1.36B | 21.66% |
| 2016 | $1.12B | 1.31% |
| 2015 | $1.10B | 13.33% |
| 2014 | $973.64M | -11.67% |
| 2013 | $1.10B | -16.34% |
| 2012 | $1.32B | 50.17% |
| 2011 | $877.31M | 88.24% |
| 2010 | $466.06M | 90.16% |
| 2009 | $245.09M | 68.45% |
| 2008 | $145.50M | 83.31% |
| 2007 | $79.37M | 126.91% |
| 2006 | $34.98M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $2.61B | 1,589.75% |
CN
|
|
| $2.03B | 1,214.26% |
CN
|
|
| $1.44B | 833.17% |
CN
|
|
| $241.35M | 55.97% |
IN
|
|
| $447.65M | 189.29% |
IT
|