Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd.
002252
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3568
Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd. engages in the research, development,... Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd. engages in the research, development, production, and sale of blood products. It provides human albumin, intravenous injection of human immunoglobulin, coagulation factor products, vaccines, diagnostic reagents, and testing services. The company was founded by Kieu Hoang on October 29, 1988 and is headquartered in Shanghai, China.
Giá cổ phiếu
$0.72625991
Vốn hóa thị trường
$4.79B
Thay đổi (1 ngày)
2.70%
Thay đổi (1 năm)
-22.68%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd. (002252)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd. (002252)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 6.59B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 6.59B. Vào cuối December 2023, công ty có 6.59B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Shanghai RAAS Blood Products Co., Ltd. (002252) từ 2005 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 6.59B | -0.86% |
| 2024 | 6.65B | 0.84% |
| 2023 | 6.59B | -2.23% |
| 2022 | 6.74B | 0.00% |
| 2021 | 6.74B | 0.00% |
| 2020 | 6.74B | 33.07% |
| 2019 | 5.07B | 3.42% |
| 2018 | 4.90B | -0.38% |
| 2017 | 4.92B | 0.58% |
| 2016 | 4.89B | -1.38% |
| 2015 | 4.96B | 18.59% |
| 2014 | 4.18B | 12.08% |
| 2013 | 3.73B | 5.89% |
| 2012 | 3.52B | 0.73% |
| 2011 | 3.50B | -1.10% |
| 2010 | 3.54B | 0.54% |
| 2009 | 3.52B | 14.23% |
| 2008 | 3.08B | 16.19% |
| 2007 | 2.65B | 177.44% |
| 2006 | 954.93M | -0.19% |
| 2005 | 956.76M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 253.90M | -96.15% |
US
|
|
| 396.00M | -93.99% |
US
|
|
| 478.91M | -92.73% |
AU
|
|
| 62.19M | -99.06% |
NL
|
|
| - | - |
CH
|