Tianshui Huatian Technology Co., Ltd.
002185
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2472
Tianshui Huatian Technology Co., Ltd., together with its subsidiaries, engages... Tianshui Huatian Technology Co., Ltd., together with its subsidiaries, engages in research, development, production, packaging, testing, and sales of semiconductor integrated circuits in China and internationally. It offers integrated circuit packaging products, including multiple series such as DIP, SOT, SOP, QFP, QFN/DFN, BGA/LGA, FC, MCM, SiP, WLP, TSV, Bumping, MEMS, FO, PLP, and 2.5D/3D. It is used in electronic assemblies and intelligent fields, such as computers, network communications, consumer electronics and smart mobile terminals, the Internet of Things, industrial automation control, and automotive electronics. The company is also involved in engineering and electromechanical; import and export trade; and investment activities. It exports its products. Tianshui Huatian Technology Co., Ltd. was founded in 2003 and is headquartered in Tianshui, China.
Giá cổ phiếu
$2.33
Vốn hóa thị trường
$7.75B
Thay đổi (1 ngày)
9.12%
Thay đổi (1 năm)
35.24%
Quốc gia
CN
Giao dịch Tianshui Huatian Technology Co., Ltd. (002185)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Tianshui Huatian Technology Co., Ltd. (002185)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 39.25
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Tianshui Huatian Technology Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 39.25. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 60.37.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Tianshui Huatian Technology Co., Ltd. từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 39.25 | -21.28% |
| 2025 | 49.86 | -17.41% |
| 2024 | 60.37 | -49.97% |
| 2023 | 120.68 | 242.53% |
| 2022 | 35.23 | 39.29% |
| 2021 | 25.29 | -52.44% |
| 2020 | 53.18 | -19.27% |
| 2019 | 65.87 | 168.77% |
| 2018 | 24.51 | -32.20% |
| 2017 | 36.15 | 22.77% |
| 2016 | 29.44 | -17.35% |
| 2015 | 35.62 | 42.83% |
| 2014 | 24.94 | -22.41% |
| 2013 | 32.15 | 47.62% |
| 2012 | 21.78 | -36.64% |
| 2011 | 34.37 | -26.21% |
| 2010 | 46.57 | 16.24% |
| 2009 | 40.06 | 141.27% |
| 2008 | 16.61 | -55.88% |
| 2007 | 37.64 | -9.50% |
| 2006 | 41.59 | -32.34% |
| 2005 | 61.47 | -35.76% |
| 2004 | 95.69 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 26.84 | -31.61% |
US
|
|
| 24.27 | -38.16% |
TW
|
|
| 41.91 | 6.78% |
US
|
|
| 11.61 | -70.43% |
US
|
|
| 140.28 | 257.43% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.