Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd.
002157
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4087
Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd. is a Chinese enterprise primarily engaged... Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd. is a Chinese enterprise primarily engaged in the agricultural sector. The company offers a diverse portfolio of products, including rice, dairy goods, and various meat items, alongside animal feed and pest control solutions. Furthermore, it is involved in the development, manufacturing, and distribution of veterinary medications, various feed additives (such as mixed and pre-mixed types), and other related offerings. Its operations also encompass the breeding of pigs, their slaughter, and subsequent processing. Additionally, Zhengbang Technology raises other livestock, poultry, and ducks. The company was founded in 1996, and its main office is situated in Nanchang, China.
Giá cổ phiếu
$0.42976617
Vốn hóa thị trường
$3.98B
Thay đổi (1 ngày)
4.42%
Thay đổi (1 năm)
3.06%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd. (002157)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd. (002157)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -17.98
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -17.98. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 1.04.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Jiangxi Zhengbang Technology Co.Ltd. từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -17.98 | -114.41% |
| 2024 | 124.79 | 11,859.58% |
| 2023 | 1.04 | -203.68% |
| 2022 | -1.01 | -37.43% |
| 2021 | -1.61 | -123.15% |
| 2020 | 6.95 | -68.61% |
| 2019 | 22.14 | -62.80% |
| 2018 | 59.50 | 157.54% |
| 2017 | 23.10 | 96.64% |
| 2016 | 11.75 | -69.29% |
| 2015 | 38.25 | -65.95% |
| 2014 | 112.34 | -211.39% |
| 2013 | -100.85 | -367.65% |
| 2012 | 37.68 | 21.18% |
| 2011 | 31.09 | -54.38% |
| 2010 | 68.15 | 52.74% |
| 2009 | 44.62 | 44.74% |
| 2008 | 30.83 | -45.82% |
| 2007 | 56.90 | -17.20% |
| 2006 | 68.72 | -26.42% |
| 2005 | 93.39 | -7.89% |
| 2004 | 101.40 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 22.92 | -227.42% |
US
|
|
| -264.53 | 1,370.99% |
CN
|
|
| 20.98 | -216.69% |
US
|
|
| 32.47 | -280.54% |
US
|
|
| - | - |
SG
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.