Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd. Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd.

Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd.

002126

Xếp hạng trong cổ phiếu #4098
Zhejiang Yinlun Machinery Co.,Ltd., together with its subsidiaries, engages in... Zhejiang Yinlun Machinery Co.,Ltd., together with its subsidiaries, engages in the research and development, manufacturing, and sale of thermal management and exhaust gas post-treatment products in China and internationally. The company offers engine oil filter and cooling modules, radiators, aftercoolers, and oil and EGR coolers; new energy pure water-cooling equipment; air-water cooling equipment; double-plate oil coolers; marine and generator heat exchangers; and refrigeration and air conditioning heat exchangers. It also provides thermal management of passenger cars, such as engine thermal management, battery thermal management, air conditioning and heat pumps, and other products; post-treatment products and services, including package assembly, urea tank assembly, injection system, DCU, and nozzle. The company was founded in 1958 and is headquartered in Taizhou, China.
Giá cổ phiếu
$4.53
Vốn hóa thị trường
$3.89B
Thay đổi (1 ngày)
-2.23%
Thay đổi (1 năm)
-11.50%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd. (002126)

Danh mục

Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd. (002126)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 25.88
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 25.88. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 19.50.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Zhejiang Yinlun Machinery Co., Ltd. từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 25.88 -21.26%
2025 32.87 68.56%
2024 19.50 -16.95%
2023 23.48 -8.45%
2022 25.65 -42.82%
2021 44.86 33.56%
2020 33.59 66.06%
2019 20.23 22.10%
2018 16.56 -28.97%
2017 23.32 -13.37%
2016 26.92 -18.35%
2015 32.96 27.00%
2014 25.96 -25.27%
2013 34.73 -20.78%
2012 43.85 156.41%
2011 17.10 -10.97%
2010 19.21 -48.86%
2009 37.56 98.61%
2008 18.91 -54.02%
2007 41.12 -9.45%
2006 45.41 15.97%
2005 39.16 7.66%
2004 36.37 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
12.32 -52.40%
JP
11.55 -55.36%
JP
13.69 -47.12%
FR
8.26 -68.07%
KR
16.39 -36.68%
CN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.