Hualan Biological Engineering Inc.
002007
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4386
Hualan Biological Engineering Inc. operates as a biopharmaceutical company,... Hualan Biological Engineering Inc. operates as a biopharmaceutical company, specializing in the research, development, production, and commercialization of a diverse portfolio of medical products within the People's Republic of China. Its offerings span plasma-derived therapies, various viral and bacterial vaccines, recombinant proteins, and other advanced biologics. The company's extensive range of plasma products includes essential components like human albumin, a broad spectrum of human immunoglobulins (such as intravenous, rabies, hepatitis B, and tetanus formulations), and vital coagulation factors like human prothrombin complex and factor VIII. Hualan also provides specialized solutions such as lyophilized human thrombin for external use and surgical fibrin glue. In its vaccine division, Hualan offers critical immunizations, including several influenza vaccines (e.g., split virus, A H1N1, and quadrivalent forms), recombinant hepatitis B vaccine, and ACYW135 meningococcal polysaccharide vaccine. The company actively pursues strategic collaborations with key scientific organizations, most notably the Chinese Academy of Sciences, as well as other esteemed research institutes and enterprises. Established in 1992, Hualan Biological Engineering Inc. is headquartered in Xinxiang, People's Republic of China.
Giá cổ phiếu
$1.92
Vốn hóa thị trường
$3.50B
Thay đổi (1 ngày)
-1.39%
Thay đổi (1 năm)
-19.45%
Quốc gia
CN
Giao dịch Hualan Biological Engineering Inc. (002007)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Hualan Biological Engineering Inc. (002007)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 28.52
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Hualan Biological Engineering Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 28.52. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 28.28.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Hualan Biological Engineering Inc. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 28.52 | -2.00% |
| 2025 | 29.10 | 2.89% |
| 2024 | 28.28 | 3.77% |
| 2023 | 27.25 | -28.96% |
| 2022 | 38.36 | -6.10% |
| 2021 | 40.85 | -14.18% |
| 2020 | 47.61 | 24.38% |
| 2019 | 38.27 | 56.86% |
| 2018 | 24.40 | -23.37% |
| 2017 | 31.84 | -25.26% |
| 2016 | 42.60 | -1.87% |
| 2015 | 43.41 | 20.83% |
| 2014 | 35.93 | 3.05% |
| 2013 | 34.86 | -13.74% |
| 2012 | 40.42 | 3.92% |
| 2011 | 38.89 | -14.59% |
| 2010 | 45.54 | 38.85% |
| 2009 | 32.80 | -27.63% |
| 2008 | 45.31 | -53.01% |
| 2007 | 96.43 | 116.95% |
| 2006 | 44.45 | 196.71% |
| 2005 | 14.98 | 1.61% |
| 2004 | 14.74 | -17.77% |
| 2003 | 17.93 | -18.71% |
| 2002 | 22.05 | -46.45% |
| 2001 | 41.19 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 28.78 | 0.93% |
US
|
|
| -28.36 | -199.44% |
US
|
|
| -25.99 | -191.14% |
AU
|
|
| 31.22 | 9.47% |
NL
|
|
| 17.49 | -38.67% |
BE
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.