Top Markets
Coin of the day
Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd.

Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd.

001270
Xếp hạng trong cổ phiếu #5093
Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. is a Chinese company specializing in... Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. is a Chinese company specializing in the research, development, manufacturing, and distribution of high-frequency radio frequency (RF) integrated circuits, specifically those operating in the microwave and millimeter-wave spectrum. Its product portfolio includes essential components such as power amplifiers (PAs), low-noise amplifiers (LNAs), analog beamforming chips, and various passive components, all critical for phased array systems. These advanced components are vital for a diverse range of applications, including smart home technology, Internet of Things (IoT) devices, telecommunication base stations, virtual reality (VR) systems, and next-generation 5G solutions. Established in 2010, the company's headquarters are located in Hangzhou, China. Zhejiang Chengchang Technology functions as a subsidiary under Shenzhen H&T Intelligent Control Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$14.90
Vốn hóa thị trường
$3.01B
Thay đổi (1 ngày)
2.34%
Thay đổi (1 năm)
140.26%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. (001270)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. (001270)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày August 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối August 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. (001270) từ 2026 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
24.29B -
US
25.93B -
TW
4.75B -
US
1.13B -
US
713.48M -
KR