Top Markets
Coin of the day
Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd.

Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd.

001270
Xếp hạng trong cổ phiếu #5084
Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. is a Chinese company specializing in... Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. is a Chinese company specializing in the research, development, manufacturing, and distribution of high-frequency radio frequency (RF) integrated circuits, specifically those operating in the microwave and millimeter-wave spectrum. Its product portfolio includes essential components such as power amplifiers (PAs), low-noise amplifiers (LNAs), analog beamforming chips, and various passive components, all critical for phased array systems. These advanced components are vital for a diverse range of applications, including smart home technology, Internet of Things (IoT) devices, telecommunication base stations, virtual reality (VR) systems, and next-generation 5G solutions. Established in 2010, the company's headquarters are located in Hangzhou, China. Zhejiang Chengchang Technology functions as a subsidiary under Shenzhen H&T Intelligent Control Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$14.92
Vốn hóa thị trường
$3.02B
Thay đổi (1 ngày)
2.44%
Thay đổi (1 năm)
140.49%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. (001270)

Danh mục

Doanh thu của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. (001270)
Doanh thu vào Aug 2026 TTM: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là 0. Trong năm 2026, công ty đạt doanh thu 0 bằng với doanh thu năm 2026, là 0. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Zhejiang Chengchang Technology Co., Ltd. từ 2026 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$253.49B -
US
$141.20B -
TW
$75.47B -
US
$90.27B -
US
$130.81B -
KR