Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd. Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd.

Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd.

000983

Xếp hạng trong cổ phiếu #3306
Shanxi Coking Coal Energy Group Co., Ltd. specializes in the extraction,... Shanxi Coking Coal Energy Group Co., Ltd. specializes in the extraction, production, and sale of coal derivatives within the People's Republic of China. Its comprehensive product line includes various coal grades like coking coal, fat coal, gas coal, lean coal, and meager lean coal. Additionally, the company provides refined coal tailored for the metallurgy sector, pulverized coal, steam coal, and screen mixed coal, as well as coke products. Beyond coal, it also manages and operates coal-fired power generation facilities. Established in 1956, the firm was formerly recognized as Shanxi Xishan Coal and Electricity Power Co., Ltd. until its official renaming to Shanxi Coking Coal Energy Group Co., Ltd. in December 2020. This enterprise maintains its primary office in Taiyuan, China, and operates as a constituent company under Shanxi Coking Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$0.93140961
Vốn hóa thị trường
$5.29B
Thay đổi (1 ngày)
-0.80%
Thay đổi (1 năm)
-8.45%
Quốc gia
CN
Giao dịch Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd. (000983)

Danh mục

Energy
Doanh thu của Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd. (000983)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $5.38B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.38B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $7.84B giảm so với doanh thu năm 2022, là $9.45B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Shanxi Coking Coal Energy Group Co.,Ltd. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $5.38B -13.29%
2024 $6.20B -20.89%
2023 $7.84B -17.00%
2022 $9.45B 10.88%
2021 $8.52B 64.94%
2020 $5.17B -0.07%
2019 $5.17B 10.22%
2018 $4.69B 6.52%
2017 $4.40B 55.93%
2016 $2.82B -1.69%
2015 $2.87B -27.03%
2014 $3.94B -19.03%
2013 $4.86B -2.89%
2012 $5.01B 3.95%
2011 $4.82B 87.70%
2010 $2.57B 42.05%
2009 $1.81B -6.97%
2008 $1.94B 81.78%
2007 $1.07B 19.56%
2006 $893.82M 28.44%
2005 $695.89M 53.17%
2004 $454.32M 32.00%
2003 $344.17M 35.84%
2002 $253.37M 6.97%
2001 $236.87M 55.89%
2000 $151.95M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự