Yunnan Tin Company Limited
000960
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2955
Yunnan Tin Company Limited, together with its subsidiaries, engages in the... Yunnan Tin Company Limited, together with its subsidiaries, engages in the exploration, mining, beneficiation, and smelting of metal ores, such as tin, indium, zinc, copper, and other non-ferrous metals in China and internationally. The company offers high-purity tin, tin ingots, and solder ingots; high-purity indium ingots; cathode copper; zinc ingots and zinc alloys for die casting; and precious metal products, including silver and gold. It also provides lead-free tin solders, tin anodes, solder bars and wires, tin-based spherical solder powders, tin alloys, solder pastes, BGA solders, preformed solder media, tin granules, tin bars, and tin-plated sheets; organic and inorganic tin chemicals; and silver ingots. The company sells its products under the YT brand. In addition, it is involved in commerce; investment and trade; metal smelting; nonferrous metal mining; and finance lease activities. Yunnan Tin Company Limited was founded in 1883 and is based in Kunming, China.
Giá cổ phiếu
$3.72
Vốn hóa thị trường
$6.12B
Thay đổi (1 ngày)
-3.94%
Thay đổi (1 năm)
18.12%
Quốc gia
CN
Giao dịch Yunnan Tin Company Limited (000960)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Yunnan Tin Company Limited (000960)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.90
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Yunnan Tin Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.90. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 16.46.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Yunnan Tin Company Limited từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.90 | -29.65% |
| 2025 | 24.03 | 46.06% |
| 2024 | 16.46 | -1.67% |
| 2023 | 16.73 | -2.92% |
| 2022 | 17.24 | 51.07% |
| 2021 | 11.41 | -57.26% |
| 2020 | 26.70 | 31.09% |
| 2019 | 20.37 | 13.01% |
| 2018 | 18.02 | -37.31% |
| 2017 | 28.75 | -79.73% |
| 2016 | 141.84 | -1,510.21% |
| 2015 | -10.06 | -105.26% |
| 2014 | 191.21 | -2,391.65% |
| 2013 | -8.34 | -102.69% |
| 2012 | 310.14 | 1,165.15% |
| 2011 | 24.51 | -68.78% |
| 2010 | 78.53 | -61.32% |
| 2009 | 203.00 | -71.07% |
| 2008 | 701.58 | 1,571.08% |
| 2007 | 41.98 | 118.28% |
| 2006 | 19.23 | 133.06% |
| 2005 | 8.25 | 4.99% |
| 2004 | 7.86 | -83.98% |
| 2003 | 49.06 | -96.44% |
| 2002 | 1.38K | 802.29% |
| 2001 | 152.84 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.63 | 22.02% |
AU
|
|
| 13.70 | -18.96% |
MX
|
|
| 28.56 | 68.95% |
SA
|
|
| 24.56 | 45.27% |
BR
|
|
| 10.65 | -36.98% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.