SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd.
000958
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1596
SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd operates primarily in Shijiazhuang,... SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd operates primarily in Shijiazhuang, China, where it specializes in the generation and distribution of heat and electricity. The company delivers various heating solutions, including steam and heat, to meet the needs of industrial, commercial, and residential sectors, alongside providing electric power. Founded in 1982, its headquarters are situated in Shijiazhuang. In May 2022, the company adopted its current name, having previously been known as SPIC Dongfang Energy Corporation. It operates as a subsidiary under the State Power Investment Corporation Limited.
Giá cổ phiếu
$0.73823945
Vốn hóa thị trường
$13.52B
Thay đổi (1 ngày)
2.30%
Thay đổi (1 năm)
-17.33%
Quốc gia
CN
Giao dịch SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd. (000958)
Danh mục
Utilities
Thu nhập của SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd. (000958)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $944.14M
Theo báo cáo tài chính gần đây của SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd., lợi nhuận hiện tại của công ty là $944.14M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $271.04M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $280.10M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của SPIC Industry-Finance Holdings Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $944.14M | 303.87% |
| 2024 | $233.77M | -13.75% |
| 2023 | $271.04M | -3.23% |
| 2022 | $280.10M | -35.69% |
| 2021 | $435.56M | -20.30% |
| 2020 | $546.47M | 20.97% |
| 2019 | $451.73M | -3.32% |
| 2018 | $467.24M | 1,873.77% |
| 2017 | $23.67M | -58.52% |
| 2016 | $57.06M | -38.27% |
| 2015 | $92.43M | 13.52% |
| 2014 | $81.42M | -28.55% |
| 2013 | $113.96M | -1,132.97% |
| 2012 | $-11.03M | -75.41% |
| 2011 | $-44.86M | -1,128.58% |
| 2010 | $4.36M | -102.35% |
| 2009 | $-185.79M | 283.48% |
| 2008 | $-48.45M | -2,562.88% |
| 2007 | $1.97M | 54.93% |
| 2006 | $1.27M | -81.79% |
| 2005 | $6.97M | 224.06% |
| 2004 | $2.15M | -82.55% |
| 2003 | $12.33M | 42.26% |
| 2002 | $8.67M | -21.42% |
| 2001 | $11.03M | 35.86% |
| 2000 | $8.12M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $6.94B | 635.06% |
US
|
|
| $5.25B | 455.85% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| $3.55B | 276.21% |
US
|
|
| $3.12B | 230.04% |
US
|