Changjiang Securities Company Limited
000783
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2946
Changjiang Securities Company Limited functions as a prominent financial... Changjiang Securities Company Limited functions as a prominent financial services firm operating within China. Its core business activities encompass securities brokerage, comprehensive investment banking solutions, and professional asset management services. The company further extends its operations into fixed income markets, securities derivatives trading, investment fund management, futures transactions, and direct investment ventures. Established in 1991, this firm, headquartered in Wuhan, China, was previously known as Hubei Securities Company.
Giá cổ phiếu
$1.13
Vốn hóa thị trường
$6.26B
Thay đổi (1 ngày)
3.33%
Thay đổi (1 năm)
-4.58%
Quốc gia
CN
Giao dịch Changjiang Securities Company Limited (000783)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Changjiang Securities Company Limited (000783)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 8.44
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Changjiang Securities Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 8.44. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 20.69.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Changjiang Securities Company Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 8.44 | -62.86% |
| 2024 | 22.73 | 9.86% |
| 2023 | 20.69 | 5.96% |
| 2022 | 19.53 | 12.86% |
| 2021 | 17.30 | -22.31% |
| 2020 | 22.27 | -6.02% |
| 2019 | 23.70 | -76.81% |
| 2018 | 102.20 | 261.77% |
| 2017 | 28.25 | 21.51% |
| 2016 | 23.25 | 38.53% |
| 2015 | 16.78 | -64.08% |
| 2014 | 46.72 | 88.56% |
| 2013 | 24.78 | -23.55% |
| 2012 | 32.41 | -13.99% |
| 2011 | 37.68 | 96.76% |
| 2010 | 19.15 | -32.52% |
| 2009 | 28.38 | 34.97% |
| 2008 | 21.03 | -4.23% |
| 2007 | 21.96 | -450.95% |
| 2006 | -6.26 | 21.83% |
| 2005 | -5.14 | -101.64% |
| 2004 | 312.86 | 159.11% |
| 2003 | 120.74 | -529.71% |
| 2002 | -28.10 | -103.31% |
| 2001 | 850.16 | -2,384.07% |
| 2000 | -37.22 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.90 | 123.87% |
US
|
|
| 12.47 | 47.74% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 43.76 | 418.37% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.