Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd
000739
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4290
Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd operates as a comprehensive pharmaceutical... Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd operates as a comprehensive pharmaceutical enterprise, specializing in the discovery, development, production, and global distribution of a diverse range of medicinal products. Its market reach spans China and various international territories. The company strategically focuses its product portfolio on several critical medical fields, including cardiovascular and cerebrovascular health, anti-infective treatments, antiviral therapies, and oncology (cancer treatment), alongside other therapeutic categories. Apeloa's offerings encompass finished pharmaceutical preparations, raw material intermediates (active pharmaceutical ingredients and their precursors), and veterinary medicines. These products are primarily recognized and sold under key brands such as Tianliwei, Beshin, Yosemade, and Jutai, among others. Furthermore, the company extends its expertise to other pharmaceutical businesses by providing contract research, development, and manufacturing (CDMO) services. The corporate headquarters for Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd are located in Dongyang, China.
Giá cổ phiếu
$3.13
Vốn hóa thị trường
$3.62B
Thay đổi (1 ngày)
-1.42%
Thay đổi (1 năm)
46.59%
Quốc gia
CN
Giao dịch Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd (000739)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd (000739)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 27.84
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 27.84. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 18.27.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Apeloa Pharmaceutical Co.,Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 27.84 | 31.76% |
| 2025 | 21.13 | 15.67% |
| 2024 | 18.27 | 6.43% |
| 2023 | 17.16 | -32.59% |
| 2022 | 25.46 | -41.16% |
| 2021 | 43.28 | 28.83% |
| 2020 | 33.59 | 21.62% |
| 2019 | 27.62 | 17.20% |
| 2018 | 23.57 | -19.08% |
| 2017 | 29.12 | -11.05% |
| 2016 | 32.74 | -27.51% |
| 2015 | 45.16 | 75.96% |
| 2014 | 25.67 | 8.23% |
| 2013 | 23.71 | 100.60% |
| 2012 | 11.82 | -73.53% |
| 2011 | 44.66 | -54.79% |
| 2010 | 98.80 | 31.08% |
| 2009 | 75.38 | 105.11% |
| 2008 | 36.75 | -59.01% |
| 2007 | 89.66 | 262.52% |
| 2006 | 24.73 | 87.19% |
| 2005 | 13.21 | -30.69% |
| 2004 | 19.06 | -6.64% |
| 2003 | 20.42 | -39.15% |
| 2002 | 33.56 | -150.66% |
| 2001 | -66.24 | -87.82% |
| 2000 | -544.03 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 23.30 | -16.31% |
DE
|
|
| 26.92 | -3.31% |
DE
|
|
| 55.58 | 99.63% |
JP
|
|
| 61.13 | 119.59% |
CH
|
|
| 34.87 | 25.27% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.