China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd
000733
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4777
China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd manufactures and sells... China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd manufactures and sells electronic components in China. The company operates through the New Electronic Components and Modern Services segments. It offers basic components, such as diodes, transistors, resistors, capacitors, inductors, filters, fuses, relays, contactors, switches, circuit breakers, lithium-ion batteries, and other devices; electronic functional materials, including MLCC dielectric materials, microwave ferrite and absorbing materials, and LTCC ceramic materials; hybrid integrated circuits, such as power modules, motor drives, modules, and RF microwave modules; and application development solutions, including power management, intelligent power distribution, and motor control modules/components. The company serves the aerospace, aviation, shipbuilding, weapons, nuclear and electronics, and other industries. China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd was founded in 1997 and is based in Guiyang, China.
Giá cổ phiếu
$5.63
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$3.12B
Thay đổi (1 ngày)
3.31%
Thay đổi (1 năm)
-13.88%
Quốc gia
CN
Giao dịch China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd (000733)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd (000733)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 20.88
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 20.88. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 11.27.
Lịch sử tỷ lệ P/E của China Zhenhua (Group) Science & Technology Co., Ltd từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 20.88 | -13.27% |
| 2024 | 24.08 | 113.63% |
| 2023 | 11.27 | -54.64% |
| 2022 | 24.85 | -42.12% |
| 2021 | 42.94 | -14.18% |
| 2020 | 50.03 | 68.64% |
| 2019 | 29.67 | 47.41% |
| 2018 | 20.13 | -41.38% |
| 2017 | 34.33 | -25.57% |
| 2016 | 46.12 | -30.61% |
| 2015 | 66.48 | 33.62% |
| 2014 | 49.75 | 39.79% |
| 2013 | 35.59 | 39.11% |
| 2012 | 25.58 | -51.11% |
| 2011 | 52.33 | -53.36% |
| 2010 | 112.20 | -25.88% |
| 2009 | 151.38 | 152.30% |
| 2008 | 60.00 | -59.06% |
| 2007 | 146.57 | 68.04% |
| 2006 | 87.23 | 43.48% |
| 2005 | 60.79 | -27.68% |
| 2004 | 84.06 | 56.77% |
| 2003 | 53.62 | -6.06% |
| 2002 | 57.08 | 54.78% |
| 2001 | 36.88 | -30.19% |
| 2000 | 52.83 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 39.38 | 88.55% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 51.88 | 148.42% |
TW
|
|
| 63.76 | 205.30% |
US
|
|
| 15.75 | -24.60% |
TW
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.