GuoCheng Mining CO.,LTD
000688
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4200
GuoCheng Mining CO., Ltd. primarily focuses on the extraction of nonferrous... GuoCheng Mining CO., Ltd. primarily focuses on the extraction of nonferrous metals. Its operations encompass mining for lead and zinc, often unearthing associated deposits of gold, silver, and copper. Beyond direct mining, the company also engages in the commercialization of various mineral and non-ferrous metal products, including precious and rare metals. Furthermore, it undertakes the development of both non-ferrous and ferrous metal resources. An additional facet of its business involves the production and distribution of sulfuric acid. The enterprise, headquartered in Chengdu, China, was formerly known as Jianxin Mining Co., Ltd. before officially adopting its present name, Guocheng Mining Co., Ltd., in August 2018.
Giá cổ phiếu
$3.16
Vốn hóa thị trường
$3.75B
Thay đổi (1 ngày)
-3.61%
Thay đổi (1 năm)
58.53%
Quốc gia
CN
Giao dịch GuoCheng Mining CO.,LTD (000688)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của GuoCheng Mining CO.,LTD (000688)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.10
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của GuoCheng Mining CO.,LTD, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.10. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 181.29.
Lịch sử tỷ lệ P/E của GuoCheng Mining CO.,LTD từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.10 | -115.45% |
| 2024 | -117.16 | -164.62% |
| 2023 | 181.29 | 89.25% |
| 2022 | 95.80 | 29.81% |
| 2021 | 73.80 | -0.17% |
| 2020 | 73.93 | -17.07% |
| 2019 | 89.14 | 176.03% |
| 2018 | 32.29 | 18.76% |
| 2017 | 27.19 | -37.83% |
| 2016 | 43.74 | 7.79% |
| 2015 | 40.58 | 59.22% |
| 2014 | 25.48 | 9.77% |
| 2013 | 23.22 | -104.65% |
| 2012 | -499.68 | -128.30% |
| 2011 | 1.77K | -1,251.06% |
| 2010 | -153.42 | 33.94% |
| 2009 | -114.55 | 35.59% |
| 2008 | -84.48 | -6,961.71% |
| 2007 | 1.23 | -237.67% |
| 2006 | -0.89 | 82.58% |
| 2005 | -0.49 | -92.76% |
| 2004 | -6.76 | -103.66% |
| 2003 | 184.94 | 47.63% |
| 2002 | 125.27 | -0.88% |
| 2001 | 126.37 | 155.77% |
| 2000 | 49.41 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.37 | 12.54% |
AU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| 30.58 | 68.92% |
SA
|
|
| - | - |
BR
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.