Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co.,Ltd
000683
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4948
Operating primarily within China, Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co., Ltd. is... Operating primarily within China, Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co., Ltd. is involved in a diverse range of businesses, including soda ash, methanol, agricultural resources, and coal. The company produces and supplies soda ash and baking soda, critical components used in sectors such as glass, alumina, inorganic salts, detergents, food, animal feed, and medical and health industries. Its offerings also extend to methanol and its downstream derivatives like dimethylformamide and trimethylamine, which are utilized in the creation of olefins, formaldehyde, and acetic acid. Furthermore, it provides agricultural materials, notably urea and other various fertilizers and farming products. Founded in 1997, the company was originally named Inner Mongolia Yuanxing Natural Soda Co., Ltd. and officially adopted its current designation, Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co., Ltd., in August 2007. Its operations are based in Ordos, China.
Giá cổ phiếu
$0.7816653
Vốn hóa thị trường
$2.91B
Thay đổi (1 ngày)
-2.43%
Thay đổi (1 năm)
-9.57%
Quốc gia
CN
Giao dịch Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co.,Ltd (000683)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co.,Ltd (000683)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.97
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co.,Ltd, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.97. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.41.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Inner Mongolia Yuan Xing Energy Co.,Ltd từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.97 | -33.72% |
| 2025 | 28.62 | 150.83% |
| 2024 | 11.41 | -23.95% |
| 2023 | 15.00 | 40.50% |
| 2022 | 10.68 | 98.89% |
| 2021 | 5.37 | -95.40% |
| 2020 | 116.81 | 826.22% |
| 2019 | 12.61 | 80.94% |
| 2018 | 6.97 | -57.76% |
| 2017 | 16.50 | -183.03% |
| 2016 | -19.88 | -112.91% |
| 2015 | 154.00 | 364.98% |
| 2014 | 33.12 | 82.34% |
| 2013 | 18.16 | -51.05% |
| 2012 | 37.11 | 43.15% |
| 2011 | 25.92 | -59.66% |
| 2010 | 64.26 | 897.55% |
| 2009 | 6.44 | -76.92% |
| 2008 | 27.91 | -68.09% |
| 2007 | 87.46 | 678.29% |
| 2006 | 11.24 | -68.11% |
| 2005 | 35.24 | -754.67% |
| 2004 | -5.38 | -87.15% |
| 2003 | -41.89 | -112.75% |
| 2002 | 328.60 | -1,764.36% |
| 2001 | -19.74 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 48.55 | 155.95% |
TW
|
|
| 22.62 | 19.24% |
JP
|
|
| 7.79 | -58.95% |
DE
|
|
| -6.45 | -133.98% |
SA
|
|
| 12.52 | -33.99% |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.