Top Markets
Coin of the day
SK hynix Inc. SK hynix Inc.

SK hynix Inc.

000660
Xếp hạng trong cổ phiếu #19
SK hynix Inc., along with its affiliated companies, is a global leader in the... SK hynix Inc., along with its affiliated companies, is a global leader in the production, distribution, and sale of semiconductor devices. The company's diverse product range includes memory solutions such as DRAM, NAND flash, and multi-chip packages, as well as system semiconductors like CMOS image sensors. These crucial components are widely utilized across various applications, including servers, networking equipment, mobile devices, personal computers, consumer electronics, and automotive systems. Established in 1949, the firm, initially known as Hynix Semiconductor Inc., officially adopted the name SK hynix, Inc. in March 2012 and is headquartered in Icheon-si, South Korea.
Giá cổ phiếu
$1,175.54
Vốn hóa thị trường
$834.46B
Thay đổi (1 ngày)
-6.18%
Thay đổi (1 năm)
398.50%
Quốc gia
KR
Giao dịch SK hynix Inc. (000660)

Danh mục

Doanh thu của SK hynix Inc. (000660)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $130.81B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của SK hynix Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $130.81B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $45.02B tăng so với doanh thu năm 2023, là $25.31B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của SK hynix Inc. từ 2007 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $130.81B 94.52%
2025 $67.25B 49.36%
2024 $45.02B 77.88%
2023 $25.31B -28.42%
2022 $35.36B -2.23%
2021 $36.17B 23.08%
2020 $29.38B 25.71%
2019 $23.37B -35.65%
2018 $36.32B 28.57%
2017 $28.25B 98.07%
2016 $14.26B -10.83%
2015 $16.00B 2.21%
2014 $15.65B 16.32%
2013 $13.45B 40.94%
2012 $9.55B 6.43%
2011 $8.97B -16.92%
2010 $10.80B 58.46%
2009 $6.81B 28.96%
2008 $5.28B -42.79%
2007 $9.23B 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$302.97B 131.61%
US
$141.20B 7.95%
TW
$89.10B -31.88%
US
$90.27B -30.99%
US
$41.31B -68.42%
US