Top Markets
Coin of the day
SK hynix Inc. SK hynix Inc.

SK hynix Inc.

000660
Xếp hạng trong cổ phiếu #20
SK hynix Inc., together with its subsidiaries, engages in the manufacture,... SK hynix Inc., together with its subsidiaries, engages in the manufacture, distribution, and sale of semiconductor products worldwide. The company offers memory semiconductor products, including DRAM, NAND flash, multi-chip package, etc.; and system semiconductors, such as CMOS image sensors, etc. Its products used in server, networking, mobile, personal computer, consumer, and automotive applications. The company was formerly known as Hynix Semiconductor Inc. and changed its name to SK hynix, Inc. in March 2012. SK hynix, Inc. was founded in 1949 and is headquartered in Icheon-si, South Korea.
Giá cổ phiếu
$1,071.82
Vốn hóa thị trường
$760.83B
Thay đổi (1 ngày)
-14.65%
Thay đổi (1 năm)
468.34%
Quốc gia
KR
Giao dịch SK hynix Inc. (000660)

Danh mục

Doanh thu của SK hynix Inc. (000660)
Doanh thu vào Mar 2026 TTM: $91.34B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của SK hynix Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $91.34B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $45.02B tăng so với doanh thu năm 2023, là $25.31B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của SK hynix Inc. từ 2007 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $91.34B 35.82%
2025 $67.25B 49.36%
2024 $45.02B 77.88%
2023 $25.31B -28.42%
2022 $35.36B -2.23%
2021 $36.17B 23.08%
2020 $29.38B 25.71%
2019 $23.37B -35.65%
2018 $36.32B 28.57%
2017 $28.25B 98.07%
2016 $14.26B -10.83%
2015 $16.00B 2.21%
2014 $15.65B 16.32%
2013 $13.45B 40.94%
2012 $9.55B 6.43%
2011 $8.97B -16.92%
2010 $10.80B 58.46%
2009 $6.81B 28.96%
2008 $5.28B -42.79%
2007 $9.23B 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$253.49B 177.54%
US
$141.52B 54.94%
TW
$141.20B 54.60%
TW
$75.47B -17.38%
US
$90.27B -1.16%
US