Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd.
000636
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2717
Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. produces and sells... Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. produces and sells electronic components and materials, special electronic equipment, and other basic electronic information products. It also offers resistors, capacitors, inductors, protection components, MLCC, varistors, thermistors, aluminum electrolytic capacitors, disc capacitors, ceramic filters, supercapacitors, electronic functional materials such as electronic pastes and ceramic powders, and other products. The company's products are used in automotive electronics, digital products, network communications, consumer electronics, industrial and control automation, household appliances, lighting equipment, PC, Internet of Things, new energy, AI computing. Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. was founded in 1984 and is headquartered in Zhaoqing, China.
Giá cổ phiếu
$5.93
Vốn hóa thị trường
$6.80B
Thay đổi (1 ngày)
-3.51%
Thay đổi (1 năm)
171.62%
Quốc gia
CN
Giao dịch Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. (000636)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. (000636)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 111.09
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 111.09. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 49.48.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 111.09 | 70.59% |
| 2025 | 65.12 | 31.60% |
| 2024 | 49.48 | -46.02% |
| 2023 | 91.67 | 91.62% |
| 2022 | 47.84 | 68.56% |
| 2021 | 28.38 | -66.31% |
| 2020 | 84.25 | 115.01% |
| 2019 | 39.18 | 315.54% |
| 2018 | 9.43 | -78.79% |
| 2017 | 44.46 | -56.18% |
| 2016 | 101.47 | -28.86% |
| 2015 | 142.63 | 125.37% |
| 2014 | 63.29 | 47.44% |
| 2013 | 42.92 | -24.19% |
| 2012 | 56.62 | 121.53% |
| 2011 | 25.56 | -31.43% |
| 2010 | 37.28 | -63.13% |
| 2009 | 101.11 | -2,444.61% |
| 2008 | -4.31 | -107.96% |
| 2007 | 54.21 | 81.19% |
| 2006 | 29.92 | -68.92% |
| 2005 | 96.26 | 9.48% |
| 2004 | 87.93 | 1.82% |
| 2003 | 86.36 | -36.40% |
| 2002 | 135.77 | 28.93% |
| 2001 | 105.31 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 37.71 | -66.05% |
US
|
|
| 14.94 | -86.55% |
JP
|
|
| 49.65 | -55.31% |
TW
|
|
| 16.11 | -85.50% |
TW
|
|
| 61.05 | -45.04% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.