Tongling Nonferrous Metals Group Co.,Ltd.
000630
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2018
Tongling Nonferrous Metals Group Co., Ltd. primarily focuses on the entire... Tongling Nonferrous Metals Group Co., Ltd. primarily focuses on the entire lifecycle of copper, encompassing its discovery, extraction, refining, and manufacturing. Its comprehensive product line features a diverse range of copper-based items, such as cathodes, various processing materials, flat wires (including low oxygen, enameled, and paper bag varieties), rods, anodic phosphor bronzes, cables, brass bars, precise copper and alloy plates, transposed wires, and electronic copper foils. Furthermore, the company supplies an assortment of other commodities like silver, gold, mineral concentrates (such as sulfur and monosulfide), sulfuric acid, crude nickel sulfate, iron products (including powder, pellets, and converter slag), and more. Founded in 1992, the firm is headquartered in Tongling, China.
Giá cổ phiếu
$0.75471133
Vốn hóa thị trường
$10.12B
Thay đổi (1 ngày)
-2.89%
Thay đổi (1 năm)
-0.58%
Quốc gia
CN
Giao dịch Tongling Nonferrous Metals Group Co.,Ltd. (000630)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Tongling Nonferrous Metals Group Co.,Ltd. (000630)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 17.22
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Tongling Nonferrous Metals Group Co.,Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 17.22. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 14.68.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Tongling Nonferrous Metals Group Co.,Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 17.22 | -48.43% |
| 2025 | 33.39 | 127.42% |
| 2024 | 14.68 | -6.85% |
| 2023 | 15.76 | 100.81% |
| 2022 | 7.85 | -33.55% |
| 2021 | 11.81 | -62.21% |
| 2020 | 31.25 | 7.31% |
| 2019 | 29.13 | 5.26% |
| 2018 | 27.67 | -52.78% |
| 2017 | 58.60 | -61.95% |
| 2016 | 154.00 | -401.12% |
| 2015 | -51.14 | -199.31% |
| 2014 | 51.50 | 207.46% |
| 2013 | 16.75 | -13.59% |
| 2012 | 19.38 | 76.54% |
| 2011 | 10.98 | -67.32% |
| 2010 | 33.60 | 7.06% |
| 2009 | 31.38 | 245.05% |
| 2008 | 9.10 | -64.73% |
| 2007 | 25.79 | 294.83% |
| 2006 | 6.53 | 14.91% |
| 2005 | 5.68 | -37.29% |
| 2004 | 9.06 | -51.29% |
| 2003 | 18.61 | -18.90% |
| 2002 | 22.94 | -11.42% |
| 2001 | 25.90 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.13 | 40.13% |
US
|
|
| 33.93 | 97.03% |
US
|
|
| -239.80 | -1,492.65% |
CA
|
|
| 10.80 | -37.29% |
CN
|
|
| 12.03 | -30.13% |
CA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.