Top Markets
Coin of the day
Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd. Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd.

Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd.

000627
Xếp hạng trong cổ phiếu #9082
Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd., based in Jingmen, China, operates a... Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd., based in Jingmen, China, operates a multifaceted business. Its primary activities within China involve the provision of life and motor insurance policies. Additionally, the company is engaged in the pharmaceutical, chemical, and new energy fuel industries. Specifically, in the pharmaceutical field, it conducts contract research, development, and manufacturing of active pharmaceutical ingredients (APIs), intermediate compounds, and various drug forms such as tablets, granules, and capsules. Its chemical offerings include substances like dimethyl ether gas and a-chloropropionyl chloride. The firm also boasts an international presence, distributing its products to markets including the United States, the European Union, and other global locations.
Giá cổ phiếu
$0.2219522
Đồng bộ lần cuối: 2025-09-11
Vốn hóa thị trường
$1.10B
Thay đổi (1 ngày)
0.04%
Thay đổi (1 năm)
0.17%
Quốc gia
CN
Giao dịch Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd. (000627)
Tỷ số P/E của Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd. (000627)
Tỷ số P/E vào August 2026 TTM: -12.15
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -12.15. Vào cuối năm 2022, công ty có P/E là 30.58.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Hubei Biocause Pharmaceutical Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -12.15 -43.78%
2023 -21.62 -170.70%
2022 30.58 64.57%
2021 18.58 -13.68%
2020 21.52 80.87%
2019 11.90 -42.73%
2018 20.78 -23.14%
2017 27.03 55.49%
2016 17.39 -70.91%
2015 59.78 -20.47%
2014 75.17 -315.17%
2013 -34.93 -111.19%
2012 312.22 -921.64%
2011 -38.00 -115.93%
2010 238.57 162.52%
2009 90.88 -205.79%
2008 -85.90 -219.98%
2007 71.60 113.59%
2006 33.52 -56.82%
2005 77.63 -70.40%
2004 262.29 -923.73%
2003 -31.84 -103.60%
2002 885.66 1,040.20%
2001 77.68 6.04%
2000 73.25 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
7.20 -159.20%
CN
15.21 -225.12%
HK
- -
CA
- -
TW
- -
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.