Chongqing Changan Automobile Company Limited
000625
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2128
Chongqing Changan Automobile Co. Ltd. engages in the manufacturing and... Chongqing Changan Automobile Co. Ltd. engages in the manufacturing and distribution of automobiles, automobile engines and spare parts. The company's products include sedans CS series SUV, Raeton series, Eado series, Alsvin series and commercial car of Honor, Oulove, Changan Star series and Oushang MPV. The company was founded in 1862 and is headquartered in Chongqing, China.
Giá cổ phiếu
$1.05
Vốn hóa thị trường
$9.42B
Thay đổi (1 ngày)
-0.14%
Thay đổi (1 năm)
-39.76%
Quốc gia
CN
Giao dịch Chongqing Changan Automobile Company Limited (000625)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ lệ P/B của Chongqing Changan Automobile Company Limited (000625)
Tỷ lệ P/B vào October 2026 TTM: 0.90
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Chongqing Changan Automobile Company Limited, tỷ lệ P/B hiện tại (TTM) là 0.90. Vào cuối năm 2024, công ty có P/B là 1.72.
Lịch sử tỷ lệ P/B của Chongqing Changan Automobile Company Limited từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/B vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/B | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 0.90 | -40.85% |
| 2025 | 1.52 | -11.52% |
| 2024 | 1.72 | -23.16% |
| 2023 | 2.24 | 16.56% |
| 2022 | 1.92 | -6.83% |
| 2021 | 2.06 | 33.11% |
| 2020 | 1.55 | 41.42% |
| 2019 | 1.09 | 104.16% |
| 2018 | 0.54 | -58.15% |
| 2017 | 1.28 | -20.50% |
| 2016 | 1.61 | -30.13% |
| 2015 | 2.31 | -22.96% |
| 2014 | 2.99 | 4.90% |
| 2013 | 2.85 | 42.75% |
| 2012 | 2.00 | 60.74% |
| 2011 | 1.24 | 7.40% |
| 2010 | 1.16 | -68.89% |
| 2009 | 3.72 | 293.29% |
| 2008 | 0.95 | -80.52% |
| 2007 | 4.85 | 148.15% |
| 2006 | 1.96 | 588.35% |
| 2005 | 0.28 | -25.74% |
| 2004 | 0.38 | -32.09% |
| 2003 | 0.56 | -30.33% |
| 2002 | 0.81 | -56.97% |
| 2001 | 1.88 | 0.00% |
Tỷ lệ P/B của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Tỷ lệ P/B | Chênh lệch Tỷ lệ P/B | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 13.7698 | 1,431.51% |
US
|
|
| 1.0117 | 12.52% |
JP
|
|
| 3.0366 | 237.74% |
CN
|
|
| 17.0433 | 1,795.60% |
IT
|
|
| 1.0567 | 17.53% |
US
|