Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd.
000623
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4847
Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd. operates in China, principally... Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd. operates in China, principally focusing on the production and distribution of a broad spectrum of pharmaceutical goods. Its product line encompasses various drug forms like oral liquids, injections, capsules, granules, pills, and tablets, as well as traditional Chinese herbal medicines, powders, syrups, and spirits. The company also produces specialized medicinal products, including enzymes, biochemical drugs, and plant-based chemical medicines. In addition to its core pharmaceutical activities, Jilin Aodong diversifies its operations across several other sectors. These include highway construction and toll management, animal husbandry, the creation of specialty chemicals, and the provision of heat and water. The company further engages in the wholesale, retail, and distribution of medicines, packaging design and printing, the manufacturing of medicinal packaging materials, and delivers information consulting and advertising design solutions. Founded in 1957, its corporate headquarters are situated in Dunhua, China.
Giá cổ phiếu
$2.55
Vốn hóa thị trường
$3.05B
Thay đổi (1 ngày)
3.33%
Thay đổi (1 năm)
-11.84%
Quốc gia
CN
Giao dịch Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd. (000623)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd. (000623)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 6.10
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 6.10. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 11.69.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Jilin Aodong Pharmaceutical Group Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 6.10 | -53.41% |
| 2024 | 13.10 | 12.12% |
| 2023 | 11.69 | 22.36% |
| 2022 | 9.55 | -19.19% |
| 2021 | 11.82 | 5.88% |
| 2020 | 11.16 | -18.48% |
| 2019 | 13.70 | -23.35% |
| 2018 | 17.87 | 26.69% |
| 2017 | 14.10 | -14.11% |
| 2016 | 16.42 | 53.83% |
| 2015 | 10.67 | -51.56% |
| 2014 | 22.03 | 46.42% |
| 2013 | 15.05 | -36.28% |
| 2012 | 23.62 | 234.14% |
| 2011 | 7.07 | -55.16% |
| 2010 | 15.76 | -23.74% |
| 2009 | 20.67 | 66.01% |
| 2008 | 12.45 | -34.38% |
| 2007 | 18.98 | -22.37% |
| 2006 | 24.44 | 69.37% |
| 2005 | 14.43 | 5.72% |
| 2004 | 13.65 | 1.04% |
| 2003 | 13.51 | -45.20% |
| 2002 | 24.65 | -12.35% |
| 2001 | 28.13 | -28.98% |
| 2000 | 39.60 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
DE
|
|
| - | - |
DE
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 34.96 | 472.80% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.