CNPC Capital Company Limited
000617
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1744
CNPC Capital Company Limited functions as a prominent financial services firm... CNPC Capital Company Limited functions as a prominent financial services firm operating within China. Its diverse portfolio of operations spans key financial sectors, encompassing banking, financial leasing, trust services, insurance provision, insurance brokerage, and securities trading. Initially established in 1996 as Jinan Diesel Engine Co., Ltd., the entity rebranded to its current name, CNPC Capital Company Limited, in February 2017. The company maintains its principal office in Beijing, China, and operates as a subsidiary of the state-owned China National Petroleum Corporation.
Giá cổ phiếu
$0.95237382
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-22
Vốn hóa thị trường
$12.04B
Thay đổi (1 ngày)
-2.15%
Thay đổi (1 năm)
-34.30%
Quốc gia
CN
Giao dịch CNPC Capital Company Limited (000617)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của CNPC Capital Company Limited (000617)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.16
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của CNPC Capital Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.16. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 18.72.
Lịch sử tỷ lệ P/E của CNPC Capital Company Limited từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.16 | -42.77% |
| 2025 | 28.24 | 50.80% |
| 2024 | 18.72 | 38.75% |
| 2023 | 13.49 | -5.75% |
| 2022 | 14.32 | 21.34% |
| 2021 | 11.80 | 7.98% |
| 2020 | 10.93 | -22.49% |
| 2019 | 14.10 | 11.70% |
| 2018 | 12.62 | -34.99% |
| 2017 | 19.41 | -21.28% |
| 2016 | 24.66 | 3,243.79% |
| 2015 | 0.74 | -103.07% |
| 2014 | -24.05 | -110.10% |
| 2013 | 238.00 | -388.62% |
| 2012 | -82.46 | 200.24% |
| 2011 | -27.46 | -108.43% |
| 2010 | 325.73 | 273.59% |
| 2009 | 87.19 | 568.34% |
| 2008 | 13.05 | -86.09% |
| 2007 | 93.79 | 274.55% |
| 2006 | 25.04 | 73.59% |
| 2005 | 14.43 | -5.67% |
| 2004 | 15.29 | -60.72% |
| 2003 | 38.93 | -27.42% |
| 2002 | 53.65 | -50.57% |
| 2001 | 108.54 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 5.88 | -63.64% |
SE
|
|
| 26.40 | 63.34% |
IN
|
|
| 37.47 | 131.80% |
US
|
|
| 24.16 | 49.49% |
SA
|
|
| 3.91 | -75.78% |
JP
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.