Guangdong Electric Power Development Co., Ltd.
000539
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4426
Guangdong Electric Power Development Co., Ltd. (GEPDC) is engaged in the... Guangdong Electric Power Development Co., Ltd. (GEPDC) is engaged in the investment, construction, operation, and management of electricity generation facilities within Guangdong province, People's Republic of China. The company produces and supplies power using a varied mix of energy sources, including thermal, liquefied natural gas (LNG), wind, biomass, solar photovoltaic, and hydroelectric power. By the close of 2021, specifically December 31st, GEPDC reported a substantial installed capacity of 29.9426 million kilowatts. The firm, established in 1992, maintains its primary corporate offices in Guangzhou, PRC, and functions as a subsidiary of Guangdong Energy Group Co., Ltd.
Giá cổ phiếu
$0.74572667
Vốn hóa thị trường
$3.46B
Thay đổi (1 ngày)
-2.35%
Thay đổi (1 năm)
11.65%
Quốc gia
CN
Giao dịch Guangdong Electric Power Development Co., Ltd. (000539)
Danh mục
Utilities
Tỷ số P/E của Guangdong Electric Power Development Co., Ltd. (000539)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 559.55
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Guangdong Electric Power Development Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 559.55. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 25.17.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Guangdong Electric Power Development Co., Ltd. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 559.55 | 1,292.61% |
| 2025 | 40.18 | 59.66% |
| 2024 | 25.17 | -2.22% |
| 2023 | 25.74 | -363.24% |
| 2022 | -9.78 | -11.34% |
| 2021 | -11.03 | -211.18% |
| 2020 | 9.92 | -47.16% |
| 2019 | 18.77 | -62.88% |
| 2018 | 50.57 | 47.59% |
| 2017 | 34.26 | 15.93% |
| 2016 | 29.56 | 149.31% |
| 2015 | 11.85 | 3.48% |
| 2014 | 11.46 | 71.17% |
| 2013 | 6.69 | -51.35% |
| 2012 | 13.76 | -76.23% |
| 2011 | 57.88 | 175.62% |
| 2010 | 21.00 | 18.10% |
| 2009 | 17.78 | -97.11% |
| 2008 | 614.40 | 935.60% |
| 2007 | 59.33 | 195.16% |
| 2006 | 20.10 | 62.31% |
| 2005 | 12.38 | 20.19% |
| 2004 | 10.30 | -41.86% |
| 2003 | 17.72 | 3.22% |
| 2002 | 17.17 | -9.14% |
| 2001 | 18.90 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 26.27 | -95.31% |
US
|
|
| 25.59 | -95.43% |
CZ
|
|
| 24.50 | -95.62% |
TH
|
|
| 19.34 | -96.54% |
AT
|
|
| -24.64 | -104.40% |
DK
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.