XCMG Construction Machinery Co., Ltd.
000425
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1745
XCMG Construction Machinery Co., Ltd., a prominent Chinese enterprise,... XCMG Construction Machinery Co., Ltd., a prominent Chinese enterprise, specializes in the manufacturing and global distribution of a comprehensive range of construction equipment. Its extensive portfolio encompasses heavy-duty machinery for hoisting, mining, road building, piling, and non-excavation tasks. The company further supplies concrete equipment, municipal sanitation vehicles, fire suppression apparatus, tunnel construction gear, resource exploration tools, and port-specific machinery, alongside a variety of excavators, loaders, specialized transport vehicles, and aerial work platforms. These robust machines are integral to diverse applications, including earthmoving, mobile elevated work, fundamental groundwork, general transportation, environmental services, emergency rescue, and large-scale projects involving roads, concrete structures, tunnels, and subterranean spaces. Established in 1943, the company maintains its headquarters in Xuzhou, China.
Giá cổ phiếu
$1.04
Vốn hóa thị trường
$12.14B
Thay đổi (1 ngày)
-1.42%
Thay đổi (1 năm)
-34.59%
Quốc gia
CN
Giao dịch XCMG Construction Machinery Co., Ltd. (000425)
Danh mục
Industrials
Doanh thu của XCMG Construction Machinery Co., Ltd. (000425)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $15.54B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của XCMG Construction Machinery Co., Ltd., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $15.54B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $12.56B giảm so với doanh thu năm 2023, là $13.12B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của XCMG Construction Machinery Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $15.54B | 8.07% |
| 2025 | $14.38B | 14.54% |
| 2024 | $12.56B | -4.26% |
| 2023 | $13.12B | -3.56% |
| 2022 | $13.60B | -25.99% |
| 2021 | $18.38B | 62.29% |
| 2020 | $11.32B | 33.24% |
| 2019 | $8.50B | 31.63% |
| 2018 | $6.46B | 44.20% |
| 2017 | $4.48B | 84.04% |
| 2016 | $2.43B | -5.37% |
| 2015 | $2.57B | -31.67% |
| 2014 | $3.76B | -18.85% |
| 2013 | $4.64B | -10.16% |
| 2012 | $5.16B | -1.32% |
| 2011 | $5.23B | 36.91% |
| 2010 | $3.82B | 26.00% |
| 2009 | $3.03B | 586.34% |
| 2008 | $441.74M | 7.49% |
| 2007 | $410.97M | 14.82% |
| 2006 | $357.92M | -6.33% |
| 2005 | $382.11M | -16.07% |
| 2004 | $455.25M | 7.82% |
| 2003 | $422.24M | 64.56% |
| 2002 | $256.58M | 40.53% |
| 2001 | $182.58M | 19.68% |
| 2000 | $152.56M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| $96.21B | 519.00% |
DE
|
|
| - | - |
FR
|
|
| - | - |
DE
|
|
| $21.50B | 38.31% |
US
|