Zangge Mining Company Limited
000408
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1378
Headquartered in Golmud, China, Zangge Mining Company Limited manufactures and... Headquartered in Golmud, China, Zangge Mining Company Limited manufactures and distributes potassium chloride under its 'Blue Sky' brand across China. The company's offerings also include industrial salt, magnesium chloride, and lithium carbonate specifically for battery applications. Founded in 1996, the organization adopted its current name, Zangge Mining Company Limited, in December 2021, having previously been known as Zangge Holding Company Limited.
Giá cổ phiếu
$10.33
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$16.20B
Thay đổi (1 ngày)
-3.36%
Thay đổi (1 năm)
29.73%
Quốc gia
CN
Giao dịch Zangge Mining Company Limited (000408)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử cổ tức của Zangge Mining Company Limited (000408)
Zangge Mining Company Limited (mã cổ phiếu: 000408) đã thực hiện tổng cộng 9 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $6.13
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0361
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $6.13
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0361
Các khoản chi trả cổ tức của Zangge Mining Company Limited (000408) từ 2000 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.00 | 0.00% |
| 2025 | $1.00 | -5.66% |
| 2024 | $1.06 | -39.77% |
| 2023 | $1.76 | -7.27% |
| 2022 | $1.90 | 532.67% |
| 2017 | $0.3 | 4,311.76% |
| 2002 | $0.0068 | -93.37% |
| 2000 | $0.1026 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.00 | 0.00% |
| 2025 | $1.00 | -5.66% |
| 2024 | $1.06 | -39.77% |
| 2023 | $1.76 | -7.27% |
| 2022 | $1.90 | 532.67% |
| 2017 | $0.3 | 747.46% |
| 2002 | $0.0354 | -93.34% |
| 2000 | $0.5317 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
CA
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
CN
|
|
| 29.00% |
SA
|
|
| 0.00% |
NO
|