Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd
000250
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4334
Sam Chun Dang Pharm Co., Ltd. is a pharmaceutical company that develops and... Sam Chun Dang Pharm Co., Ltd. is a pharmaceutical company that develops and produces a wide variety of medications. Its product range features antibiotics, treatments for cardiovascular and respiratory conditions, drugs for the digestive system and ophthalmic use, as well as anti-inflammatory agents. The company was founded on December 29, 1943, and its main operations are based in Hwaseong-si, South Korea.
Giá cổ phiếu
$152.58
Vốn hóa thị trường
$3.57B
Thay đổi (1 ngày)
3.84%
Thay đổi (1 năm)
6.02%
Quốc gia
KR
Giao dịch Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd (000250)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd (000250)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $22.36M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd, lợi nhuận hiện tại của công ty là $22.36M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $7.51M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $-3.44M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd từ 2004 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $22.36M | 158.03% |
| 2025 | $8.66M | 15.41% |
| 2024 | $7.51M | -317.97% |
| 2023 | $-3.44M | -148.73% |
| 2022 | $7.07M | -142.99% |
| 2021 | $-16.44M | -207.66% |
| 2020 | $15.27M | -8.70% |
| 2019 | $16.73M | 28.81% |
| 2018 | $12.99M | -42.52% |
| 2017 | $22.59M | 20.24% |
| 2016 | $18.79M | 5.97% |
| 2015 | $17.73M | -3.02% |
| 2014 | $18.28M | 100.40% |
| 2013 | $9.12M | 61.18% |
| 2012 | $5.66M | -11.95% |
| 2011 | $6.43M | 3.66% |
| 2010 | $6.20M | 25.67% |
| 2009 | $4.94M | -24.16% |
| 2008 | $6.51M | -25.53% |
| 2007 | $8.74M | 151.00% |
| 2006 | $3.48M | -58.00% |
| 2005 | $8.29M | 0.61% |
| 2004 | $8.24M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $1.35B | 5,937.56% |
US
|
|
| $125.33M | 460.58% |
SE
|
|
| $787.12M | 3,420.56% |
FR
|
|
| $739.88M | 3,209.25% |
IT
|
|
| $26.37M | 17.94% |
US
|